Số trường phổ thông Đồng Nai 2025: 807 trường
trường · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025807trường đứt chuỗi
Xếp hạng13/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Đông Nam Bộ: 3.081
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 25.513
Năm 2025, số trường phổ thông của Đồng Nai là 807 trường, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Đông Nam Bộ (3.081)
- Bằng 3% mức cả nước (25.513)
- Gần bằng Cần Thơ (807, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 807
Lai Châu 215Cả nước 25.513Hà Nội 1.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2002–2025: 700 → 807 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 15% sau 23 năm, từ 700 (2002) lên 807 trường (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2002, 3,2% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 14 → 13).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 807 | 13 | 3.081 | 25.513 | đứt chuỗi |
| 2024 | 810 | 14 | 3.070 | 25.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 813 | 15 | 3.062 | 26.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 812 | 15 | 3.046 | 26.403 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 827 | 15 | 3.053 | 26.815 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 872 | 16 | 3.196 | 28.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 861 | 17 | 3.179 | 28.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 857 | 17 | 3.158 | 28.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 852 | 17 | 3.134 | 28.922 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 848 | 17 | 3.108 | 28.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 842 | 18 | 3.080 | 28.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 829 | 19 | 3.062 | 28.803 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 819 | 19 | 3.011 | 28.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 803 | 19 | 2.960 | 28.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 798 | 19 | 2.930 | 28.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 786 | 19 | 2.896 | 27.898 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 767 | 19 | 2.859 | 27.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 754 | 19 | 2.827 | 27.227 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 740 | 19 | 2.773 | 26.817 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 743 | 17 | 2.742 | 26.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 700 | 18 | 2.674 | 25.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường phổ thông của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
807 trường (đứt chuỗi), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số trường phổ thông?
Thứ 13/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.