Khối lượng hàng hóa luân chuyển Hải Phòng 2025: 52.152 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202552.152triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng35%Đồng bằng sông Hồng: 147.519
Tỷ trọng cả nước16%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Hải Phòng là 52.152 triệu tấn.km, tăng 15,2% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 35% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (147.519)
- Bằng 16% mức cả nước (316.598)
- Bằng 62% TP. Hồ Chí Minh (83.558, hạng 1)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 52.152
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2000–2025: 2.126 → 52.152 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.353% sau 25 năm, từ 2.126 (2000) lên 52.152 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 11,5% năm 2000, 16,5% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 52.152 | 2 | 147.519 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 45.289 | 2 | 127.616 | 281.516 | |
| 2023 | 40.470 | 2 | 113.315 | 254.191 | |
| 2022 | 37.757 | 2 | 99.584 | 222.616 | |
| 2021 | 31.517 | 2 | 78.260 | 170.172 | |
| 2020 | 31.636 | 2 | 76.647 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 30.710 | 2 | 73.695 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 28.458 | 2 | 68.356 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 25.783 | 2 | 60.556 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 22.839 | 2 | 54.253 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 19.842 | 2 | 48.569 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17.785 | 2 | 45.183 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 16.924 | 2 | 42.759 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 14.802 | 2 | 37.460 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 13.955 | 2 | 34.274 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 12.584 | 2 | 30.899 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 12.054 | 2 | 28.775 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 11.556 | 2 | 25.344 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 9.234 | 2 | 20.650 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 7.380 | 2 | 18.371 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6.941 | 2 | 16.115 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5.425 | 2 | 12.533 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 4.724 | 2 | 10.494 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 4.297 | 1 | 8.985 | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.756 | 2 | 7.438 | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 2.126 | 2 | 5.124 | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
52.152 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 2/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.