Diện tích Hải Phòng sau sáp nhập 2025: 3.184 km2, thứ 33/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.184km2 đứt chuỗi
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Hồng: 24.073
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Hải Phòng là 3.184 km2, giảm 0,3% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (24.073)
- Bằng 1% mức cả nước (332.144)
- Bằng 95% Hà Nội (3.360, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 3.184
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2011–2025: 3.179 → 3.184 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 14 năm, từ 3.179 (2011) lên 3.184 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2011, 1,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.184 | 33 | 24.073 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 3.195 | 33 | 23.939 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 3.195 | 33 | 23.939 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 3.195 | 33 | 23.939 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 3.195 | 33 | 23.938 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 3.195 | 33 | 23.913 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 3.230 | 33 | 23.919 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.230 | 33 | 23.919 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.230 | 33 | 23.918 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.230 | 33 | 23.919 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.183 | 33 | 23.672 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.183 | 33 | 23.672 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.183 | 33 | 23.670 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.180 | 33 | 23.663 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.179 | 33 | 23.676 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
3.184 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 33/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.