Tải dữ liệu

Sản lượng khoai lang Hải Phòng 2025: 16.474 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202516.474tấn sơ bộ
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Hồng: 151.633
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 929.082

Năm 2025, sản lượng khoai lang của Hải Phòng là 16.474 tấn, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hải Phòng 16.474
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 1995–2025: 106.200 → 16.474 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), Pl.V06.22, V06.29
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 84% sau 30 năm, từ 106.200 (1995) xuống 16.474 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,3% năm 1995, 1,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
202516.47419151.633929.082sơ bộ
202416.50619153.120972.890
202317.12819150.380914.713
202216.90620154.963976.443
202115.58920164.3241.231.469
202015.69321183.1771.378.014đứt chuỗi
201917.23622198.6931.431.971dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201817.03522200.2401.374.664dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201716.50021209.0001.352.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201615.80021216.5001.269.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201517.40020237.8001.335.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201419.30020239.7001.401.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201323.10019256.4001.358.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201223.50018271.8001.427.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201128.10017295.9001.362.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201027.50017302.4001.318.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200929.00018259.4001.211.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200833.90016352.8001.325.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200740.80015397.1001.437.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200648.80014409.0001.460.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200553.90013442.4001.443.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200463.20010473.8001.512.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200374.70010527.9001.576.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200287.6009586.3001.703.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200183.10010555.8001.653.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000109.9006618.1001.611.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999118.6006669.9001.744.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199886.4008538.7001.526.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997108.5006623.5001.691.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199699.6007622.2001.697.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995106.2007643.4001.685.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng khoai lang của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?

16.474 tấn (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?

Thứ 19/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV06.29Pl.V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này