Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Đồng Nai (xanh đậm) trong vùng Đông Nam Bộ (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 150,8 triệu đồng/người: bằng 80% mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
  • Thất nghiệp 1,62 %: bằng 70% mức vùng, bằng 73% cả nước
  • Thu nhập bình quân 7.174 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
  • Mật độ dân số 353 người/km2: bằng 47% mức vùng, khoảng 1,1 lần cả nước
  • Hộ nghèo 0,1 %: gần bằng mức vùng, bằng 6% cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng · tự chọn tiêu chí →

Đồng Nai đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Đồng Nai. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đồng Nai năm 2025 là 677.638 tỷ đồng, đứng thứ 4/34 cả nước (chiếm 5,3% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 45,5% so với 2020. Nổi bật: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 3/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

150,8triệu đồng/người · 2025
134,02024

Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, thấp hơn mức vùng 19,7%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 12,6%.

Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Đồng Nai, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 18 chỉ tiêu kinh tế của Đồng Nai ↓

Dân số

Dân số trung bình của Đồng Nai năm 2025 là 4.493.700 người, đứng thứ 3/34 cả nước (chiếm 4,4% cả nước). Dân số trung bình tăng 7,3% so với 2020.

Dân số trung bình

4.493.700người · 2025
4.427.7442024

Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,5%.

Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

4,09 triệungười · 1/4/2019
24,4%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,4% dân số (theo địa giới Đồng Nai hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 5,4% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,2%.

% trên tổng dân số của Đồng Nai; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

24dân tộc thiểu số ≥ 100 người
9,6%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 90,4% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Xtiêng (2,4%, 98.036 người), tiếp theo Hoa (2,3%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Đồng Nai

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 26,0% (1995) → 40,7% (2025) · Vùng: Đông Nam Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Đồng Nai ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Đồng Nai năm 2025 là 7.174 nghìn đồng, đứng thứ 3/34 cả nước, cao hơn cả nước 19,5%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 36,9% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ hộ nghèo (hạng 1/32).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

7.174nghìn đồng · 2025
6.6552024

Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, thấp hơn mức vùng 4,4%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 7,8%.

Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Đồng Nai, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 45,4% (2010) → 58,1% (2025) · Vùng: Đông Nam Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Đồng Nai ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Đồng Nai năm 2025 là 39.238 doanh nghiệp, đứng thứ 3/34 cả nước (chiếm 3,9% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 21,5% so với 2020.

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

8,73doanh nghiệp/1000 dân · 2025
7,862024

Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, thấp hơn mức vùng 53,5%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 11,1%.

Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Đồng Nai, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 78,3% (2021) → 81,0% (2024) · Vùng: Đông Nam Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Đồng Nai ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Đồng Nai năm 2025 là 656.900 tấn, đứng thứ 19/34 cả nước (chiếm 1,4% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 1,1% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 23/34).

Sản lượng lương thực có hạt

656.900tấn · 2025
649.5802024

Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 1,1%.

Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Đồng Nai

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 72,5% (2008) → 53,5% (2025) · Vùng: Đông Nam Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Vùng: Đông Nam Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 40 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Đồng Nai ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Đồng Nai năm 2025 là 811.452 người, đứng thứ 3/34 cả nước (chiếm 4,3% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 10,5 điểm % so với 2020. Nổi bật: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 6/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

93,8% · 2025
91,62024

Đồng Nai đứng thứ 2 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 2,2 điểm %.

Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Đồng Nai, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 51,5% (2002) → 48,6% (2025) · Vùng: Đông Nam Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 30 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Đồng Nai ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Đồng Nai năm 2025 là 99,7 %, đứng thứ 8/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,2%. Tỷ lệ hộ có máy tính tăng 3,6 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 2/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,7% · 2025
99,22024

Đồng Nai đứng thứ 3 trong 3 tỉnh, thành vùng Đông Nam Bộ, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,5 điểm %.

Biểu đồ: Đồng Nai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Đồng Nai, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Đồng Nai ↓

Xã, phường

Đồng Nai có 95 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 271 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

95 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Đồng Nai sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Đồng Nai năm 2025 là 4.493.700 người, đông thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước?

Đồng Nai rộng 12.737 km², đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Đồng Nai sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Đồng Nai, Bình Phước.

Đồng Nai có bao nhiêu xã, phường?

Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã: 23 phường, 72 xã, hình thành từ 271 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Đồng Nai năm 2025 là 677.638 tỷ đồng, đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)4.091.786 người20193/34
Dân số trung bình4.493.700 người20253/34
Diện tích12.737 km220259/34
Mật độ dân số353 người/km2202512/34
Số cuộc kết hôn27.723 cuộc20256/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử19.375 trường hợp202516/34
Số vụ ly hôn đã xét xử10.669 vụ20253/34
Tổng tỷ suất sinh1,74 con/phụ nữ202527/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu29,5 tuổi20252/34
Tỷ lệ tăng dân số1,49 %20254/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số9,04 ‰202512/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,0 %202534/34
Tỷ số giới tính của dân số101,3 nam/100 nữ202510/34
Tỷ suất chết thô4,41 ‰20253/34
Tỷ suất sinh thô13,44 ‰202521/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý978.600 bản20177/34
Số thư viện do địa phương quản lý22 đơn vị201714/34
Số tòa soạn báo, tạp chí5 đơn vị20259/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố6.673 người20253/34
Số bị can đã bị truy tố7.800 người20253/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm8.733 người20253/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý1.042 lượt người202513/34
Số người bị thương do cháy, nổ9,00 người20256/19
Số người bị thương do tai nạn giao thông401 người202512/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202521/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,04 người202510/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân8,73 người202510/34
Số người chết do cháy, nổ2,00 người20259/23
Số người chết do tai nạn giao thông668 người20252/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,04 người202531/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,73 người202530/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân14,45 người202534/34
Số tiền thi hành án dân sự xong4.177 chưa rõ20257/34
Số việc thi hành án dân sự xong28.060 việc20256/34
Số vụ án đã bị khởi tố3.603 vụ20253/34
Số vụ án đã bị truy tố3.823 vụ20253/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm4.398 vụ20253/34
Số vụ cháy, nổ78,00 vụ202511/34
Số vụ tai nạn giao thông932 vụ20253/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,06 vụ202528/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,41 vụ202520/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân20,18 vụ202528/34
Thiệt hại do cháy, nổ44,20 tỷ đồng20255/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền56,46 %202521/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,18 %202528/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 17 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp2.061.343 tỷ đồng20245/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp811.478 tỷ đồng20244/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp397.315 người20245/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp85.349 tỷ đồng20244/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp221.757 cơ sở20244/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân8,73 doanh nghiệp/1000 dân20256/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh34.256 doanh nghiệp20243/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1239.238 doanh nghiệp20253/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới8.201 doanh nghiệp20253/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh386 hợp tác xã202424/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh502.561 người20244/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh996.212 người20243/34
Số lao động trong hợp tác xã4.769 người202414/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp11.324 nghìn đồng20247/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp132.165 tỷ đồng20244/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp423,8 triệu đồng202429/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp4,14 %20246/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp2.072.824 tỷ đồng20243/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 46 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt97.600 ha202527/34
Diện tích gieo trồng khoai lang339 ha202530/34
Diện tích gieo trồng lạc1.085 ha202525/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm61.400 ha202526/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân18.550 ha202527/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông18.464 ha202516/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa24.450 ha202522/33
Diện tích gieo trồng mía3.068 ha202511/34
Diện tích gieo trồng ngô36.190 ha202511/34
Diện tích gieo trồng sắn22.110 ha20257/27
Diện tích rừng hiện có335.585 ha202521/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung4.220 ha202519/33
Diện tích thu hoạch thủy sản9.240 ha202516/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm58,10 tạ/ha202517/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân62,88 tạ/ha202518/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông59,49 tạ/ha20258/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa53,40 tạ/ha202513/33
Năng suất gieo trồng ngô82,85 tạ/ha20251/34
Sản lượng cá nuôi73.808 tấn202513/34
Sản lượng cam12.800 tấn202512/12
Sản lượng gỗ khai thác488.300 m3202517/34
Sản lượng khoai lang4.468 tấn202526/34
Sản lượng lạc2.188 tấn202526/33
Sản lượng lúa cả năm357.060 tấn202526/34
Sản lượng lúa đông xuân116.700 tấn202527/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông109.844 tấn202516/17
Sản lượng lúa mùa130.560 tấn202520/33
Sản lượng lương thực có hạt656.900 tấn202519/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người146,18 kg202532/34
Sản lượng mía219.000 tấn202510/34
Sản lượng ngô299.840 tấn20254/34
Sản lượng sắn605.943 tấn20256/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng11.669 tấn202515/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng281.279 tấn20251/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng859.270 tấn20251/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng2.020 tấn202520/34
Sản lượng thủy sản91.730 tấn202523/34
Sản lượng thủy sản khai thác6.171 tấn202524/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng85.559 tấn202513/34
Sản lượng tôm nuôi9.567 tấn202515/29
Số lượng bò146.110 con202515/34
Số lượng gia cầm36.492.290 con20254/34
Số lượng lợn3.670.800 con20251/34
Số lượng trâu16.565 con202523/34
Số trang trại2.626 trang trại20253/33
Tỷ lệ che phủ rừng25,3 %202523/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:TP. Hồ Chí MinhTây NinhBáo số sai