Tải dữ liệu

Số lượng gia cầm Đồng Nai 2025: 36.492.290 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202536.492.290con sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng42%Đông Nam Bộ: 86.297.564
Tỷ trọng cả nước6,1%Cả nước: 597.764.388

Năm 2025, số lượng gia cầm của Đồng Nai là 36.492.290 con, tăng 5,0% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 36.492.290
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 2000–2025: 7.100.000 → 36.492.290 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.34, V06.45
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 414% sau 25 năm, từ 7.100.000 (2000) lên 36.492.290 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2000, 6,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202536.492.290486.297.564597.764.388sơ bộ
202434.751.220483.540.140584.141.470
202335.069.000378.854.087559.405.340
202233.886.190374.725.635546.972.437
202129.802.700467.601.050524.184.321
202031.271.300368.079.240512.675.229đứt chuỗi
201930.299.520363.990.030480.325.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201828.911.460256.591.040435.887.223dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201725.441.791351.757.707407.132.024dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201623.505.227350.271.550395.490.368dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201521.832.110345.681.784369.503.164dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201418.786.639542.127.713353.931.398dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201316.617.768938.183.110345.770.346dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201214.916.6001036.013.490332.639.467dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201113.960.8971136.881.885321.911.245dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201011.915.0001131.201.000301.860.271dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200910.069.0001227.060.000280.181.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20087.400.0001419.301.000248.320.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20076.333.0001315.687.000226.027.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20067.221.0001116.699.000214.565.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20055.986.0001315.061.000219.911.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20047.124.0001116.259.000218.153.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200310.378.0001025.633.000254.610.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200210.765.000826.426.000233.287.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200110.387.000825.677.000218.102.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20007.100.0001020.223.000196.188.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng gia cầm của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

36.492.290 con (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?

Thứ 4/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.34V06.45

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này