Số trường mẫu giáo Đồng Nai 2023: 538,00 trường
trường · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2023538,00trường dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng trong vùng20%Đông Nam Bộ: 2.758
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 15.199
Năm 2023, số trường mẫu giáo của Đồng Nai là 538,00 trường, tăng 1,7% so với 2021; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đông Nam Bộ (2.758)
- Bằng 4% mức cả nước (15.199)
- Gần bằng Lâm Đồng (539,00, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Đồng Nai 538,00
Lai Châu 113,00Cả nước 15.199TP. Hồ Chí Minh 1.871
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2004–2023: 307,00 → 538,00 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 75% sau 19 năm, từ 307,00 (2004) lên 538,00 trường (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,0% năm 2004, 3,5% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 538,00 | 8 | 2.758 | 15.199 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 529,00 | 8 | 2.838 | 15.422 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 534,00 | 8 | 2.877 | 15.547 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 480,00 | 10 | 2.745 | 15.463 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 474,00 | 11 | 2.545 | 15.241 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 439,00 | 12 | 2.356 | 14.863 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 430,00 | 12 | 2.213 | 14.513 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 418,00 | 12 | 2.094 | 14.179 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 402,00 | 13 | 1.959 | 13.841 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 386,00 | 15 | 1.836 | 13.548 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 389,00 | 13 | 1.899 | 13.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 367,00 | 13 | 1.669 | 12.678 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 375,00 | 13 | 1.536 | 12.265 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 342,00 | 15 | 1.508 | 12.071 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 349,00 | 13 | 1.446 | 11.696 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 341,00 | 13 | 1.430 | 11.582 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 315,00 | 14 | 1.292 | 10.927 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 307,00 | 15 | 1.242 | 10.376 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường mẫu giáo của Đồng Nai năm 2023 là bao nhiêu?
538,00 trường (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số trường mẫu giáo?
Thứ 8/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.