Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Hải Phòng 2025: 20.695 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202520.695triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng1/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng41%Đồng bằng sông Hồng: 50.963
Tỷ trọng cả nước15%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Hải Phòng là 20.695 triệu tấn.km, tăng 35,9% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 41% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (50.963)
- Bằng 15% mức cả nước (135.480)
- Khoảng 1,1 lần TP. Hồ Chí Minh (19.440, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 20.695
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2000–2025: 590,3 → 20.695 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3.406% sau 25 năm, từ 590,3 (2000) lên 20.695 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 7,5% năm 2000, 15,3% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 3 → 1).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20.695 | 1 | 50.963 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 15.227 | 3 | 41.099 | 116.553 | |
| 2023 | 13.609 | 3 | 36.488 | 104.416 | |
| 2022 | 12.333 | 2 | 31.802 | 94.155 | |
| 2021 | 10.410 | 2 | 25.003 | 75.273 | |
| 2020 | 9.633 | 2 | 23.875 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 9.255 | 2 | 23.050 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 8.045 | 2 | 21.232 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.816 | 3 | 18.892 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.975 | 3 | 16.960 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 5.103 | 3 | 15.094 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.744 | 3 | 13.910 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.626 | 3 | 13.197 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.177 | 3 | 12.539 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 4.087 | 3 | 11.753 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.339 | 3 | 10.193 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.229 | 3 | 9.322 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.110 | 3 | 8.246 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.794 | 3 | 7.463 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.675 | 4 | 5.654 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.465 | 4 | 4.722 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.326 | 3 | 3.887 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.167 | 3 | 3.229 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.074 | 3 | 2.935 | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 751,6 | 4 | 2.236 | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 590,3 | 3 | 1.786 | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
20.695 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.