Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm Đồng Nai 2024: 2.628.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20242.628.000m2
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng33%Đông Nam Bộ: 7.923.000
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 102.745.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Đồng Nai là 2.628.000 m2, giảm 4,6% so với 2023; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 33% mức vùng Đông Nam Bộ (7.923.000)
- Bằng 3% mức cả nước (102.745.000)
- Gần bằng Đắk Lắk (2.660.000, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Đồng Nai 2.628.000
Lai Châu 457.000Cả nước 102.745.000Hà Nội 8.636.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2010–2024: 3.561.000 → 2.628.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 26% sau 14 năm, từ 3.561.000 (2010) xuống 2.628.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 2010, 2,6% năm 2024.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.628.000 | 18 | 7.923.000 | 102.745.000 | |
| 2023 | 2.755.000 | 18 | 8.720.000 | 101.686.000 | |
| 2022 | 2.986.000 | 15 | 9.007.000 | 105.190.000 | |
| 2021 | 2.814.000 | 16 | 10.696.000 | 101.733.000 | |
| 2020 | 4.096.000 | 10 | 18.051.000 | 112.504.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.520.000 | 11 | 16.061.000 | 110.086.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.486.000 | 12 | 14.068.000 | 103.849.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.248.000 | 16 | 15.525.000 | 102.532.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.759.000 | 5 | 19.061.000 | 102.488.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.210.000 | 6 | 16.060.000 | 93.422.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.736.000 | 8 | 13.546.000 | 89.843.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.326.000 | 5 | 13.743.000 | 86.621.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.580.000 | 9 | 12.937.000 | 81.313.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.094.000 | 8 | 14.486.000 | 84.366.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.561.000 | 9 | 14.127.000 | 85.885.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Đồng Nai năm 2024 là bao nhiêu?
2.628.000 m2, đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm?
Thứ 18/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.