Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Đồng Nai 2025: 7.646 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.646triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Đông Nam Bộ: 29.075
Tỷ trọng cả nước5,6%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Đồng Nai là 7.646 triệu tấn.km, tăng 17,0% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Đông Nam Bộ (29.075)
- Bằng 6% mức cả nước (135.480)
- Bằng 42% Hà Nội (18.211, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 7.646
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2000–2025: 541,1 → 7.646 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.313% sau 25 năm, từ 541,1 (2000) lên 7.646 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,9% năm 2000, 5,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.646 | 4 | 29.075 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 6.537 | 4 | 25.675 | 116.553 | |
| 2023 | 5.940 | 4 | 22.897 | 104.416 | |
| 2022 | 4.979 | 5 | 22.552 | 94.155 | |
| 2021 | 3.076 | 6 | 17.397 | 75.273 | |
| 2020 | 3.377 | 6 | 17.219 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.475 | 6 | 18.510 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.562 | 6 | 16.990 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.334 | 6 | 15.233 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.146 | 6 | 13.987 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.963 | 5 | 12.652 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.847 | 5 | 11.712 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.672 | 5 | 11.060 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.498 | 5 | 10.460 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.106 | 6 | 9.107 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.009 | 5 | 8.224 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.963 | 4 | 7.577 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.515 | 5 | 6.798 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.463 | 5 | 6.092 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.079 | 6 | 4.660 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.003 | 5 | 3.969 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 893,2 | 5 | 3.511 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 638,9 | 6 | 2.788 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 636,6 | 5 | 2.267 | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 572,9 | 5 | 2.092 | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 541,1 | 5 | 1.991 | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
7.646 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.