Tải dữ liệu

Số lượng bò Hải Phòng 2025: 14.641 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202514.641con sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,7%Đồng bằng sông Hồng: 396.481
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Hải Phòng là 14.641 con, giảm 27,8% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hải Phòng 14.641
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 1995–2025: 40.600 → 14.641 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 64% sau 30 năm, từ 40.600 (1995) xuống 14.641 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 1995, 0,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
202514.64133396.4815.943.695sơ bộ
202420.27233451.4346.212.203
202320.81933472.1126.331.895
202221.46433487.8866.353.079
202122.58733505.9106.333.344
202025.67032527.3006.325.496đứt chuỗi
201929.12032536.6906.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201833.58030552.9106.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201734.43031544.4406.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201633.57031542.5606.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201535.03030540.7405.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201434.52727528.9495.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201334.72127530.2235.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201237.88627555.8485.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201139.58627613.5145.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201050.59027669.0575.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200955.60027705.3006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200860.00026736.4006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200773.80026805.1006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200675.40026785.4006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200561.20026660.1005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200456.70025579.1004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200354.20024519.1004.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200252.70024485.8004.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200151.30023469.0003.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200047.80023471.5004.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199946.11123455.4054.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199844.20024439.0003.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199741.50023430.7003.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199640.10023420.2003.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199540.60023415.1003.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?

14.641 con (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 33/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này