Diện tích gieo trồng lúa cả năm Hải Phòng 2025: 159.350 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025159.350ha sơ bộ
Xếp hạng14/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Hồng: 951.000
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 7.119.120
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa cả năm của Hải Phòng là 159.350 ha, giảm 2,4% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (951.000)
- Bằng 2% mức cả nước (7.119.120)
- Gần bằng Lâm Đồng (166.850, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 159.350
Cao Bằng 30.160Cả nước 7.119.120An Giang 1.343.950
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 1995–2025: 242.300 → 159.350 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 34% sau 30 năm, từ 242.300 (1995) xuống 159.350 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 1995, 2,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 159.350 | 14 | 951.000 | 7.119.120 | sơ bộ |
| 2024 | 163.260 | 14 | 970.540 | 7.127.060 | |
| 2023 | 164.070 | 13 | 980.300 | 7.119.288 | |
| 2022 | 166.500 | 13 | 998.200 | 7.108.920 | |
| 2021 | 168.710 | 12 | 1.016.320 | 7.238.808 | |
| 2020 | 171.100 | 11 | 1.030.400 | 7.278.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 179.800 | 11 | 1.061.000 | 7.469.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 185.700 | 11 | 1.088.200 | 7.570.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 190.500 | 10 | 1.120.300 | 7.705.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 194.300 | 11 | 1.145.500 | 7.737.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 198.500 | 11 | 1.164.000 | 7.828.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 202.100 | 11 | 1.176.900 | 7.816.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 204.100 | 11 | 1.182.500 | 7.902.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 205.600 | 10 | 1.191.400 | 7.761.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 206.200 | 10 | 1.197.800 | 7.655.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 208.400 | 10 | 1.203.000 | 7.489.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 209.400 | 10 | 1.206.400 | 7.437.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 209.400 | 10 | 1.206.300 | 7.422.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 210.000 | 10 | 1.205.200 | 7.192.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 217.800 | 10 | 1.217.100 | 7.324.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 221.600 | 10 | 1.230.500 | 7.329.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 225.800 | 10 | 1.253.200 | 7.445.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 232.000 | 9 | 1.274.300 | 7.452.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 236.400 | 9 | 1.288.800 | 7.504.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 240.400 | 9 | 1.295.900 | 7.492.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 243.400 | 9 | 1.301.200 | 7.666.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 242.100 | 9 | 1.292.400 | 7.653.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 242.300 | 9 | 1.290.700 | 7.362.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 243.600 | 9 | 1.285.800 | 7.099.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 242.400 | 9 | 1.259.300 | 7.003.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 242.300 | 9 | 1.275.800 | 6.765.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
159.350 ha (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.