Sản lượng lương thực có hạt Đồng Nai 2025: 656.900 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025656.900tấn sơ bộ
Xếp hạng19/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đông Nam Bộ: 5.091.530
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Đồng Nai là 656.900 tấn, tăng 1,1% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đông Nam Bộ (5.091.530)
- Bằng 1% mức cả nước (47.765.820)
- Bằng 86% Tuyên Quang (760.490, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 656.900
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 1995–2025: 441.400 → 656.900 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 49% sau 30 năm, từ 441.400 (1995) lên 656.900 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 1995, 1,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 656.900 | 19 | 5.091.530 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 649.580 | 20 | 5.044.900 | 47.854.560 | |
| 2023 | 649.380 | 19 | 4.884.760 | 47.935.665 | |
| 2022 | 648.910 | 20 | 4.647.050 | 47.085.550 | |
| 2021 | 651.280 | 20 | 4.728.958 | 48.301.027 | |
| 2020 | 663.900 | 19 | 4.640.500 | 47.325.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 684.200 | 19 | 4.617.200 | 48.230.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 702.800 | 19 | 4.670.900 | 48.923.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 717.600 | 20 | 4.491.900 | 47.852.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 757.400 | 19 | 4.663.200 | 48.360.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 768.500 | 18 | 4.816.100 | 50.379.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 752.600 | 19 | 4.717.100 | 50.178.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 737.000 | 19 | 4.647.200 | 49.231.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 736.800 | 19 | 4.531.200 | 48.712.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 701.200 | 18 | 4.364.400 | 47.235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 671.900 | 18 | 4.070.900 | 44.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 720.600 | 18 | 3.971.700 | 43.323.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 707.400 | 18 | 3.969.500 | 43.305.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 695.000 | 18 | 3.666.000 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 650.400 | 18 | 3.379.800 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 683.500 | 18 | 3.595.400 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 613.900 | 18 | 3.574.800 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 634.400 | 16 | 3.455.800 | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 585.200 | 16 | 3.323.100 | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 553.800 | 16 | 3.186.800 | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 548.400 | 16 | 3.133.900 | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 487.000 | 16 | 2.961.800 | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 466.000 | 16 | 2.705.800 | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 499.500 | 16 | 2.575.100 | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 498.800 | 16 | 2.467.700 | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 441.400 | 16 | 2.172.500 | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
656.900 tấn (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.