Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Đồng Nai 2025: 2.509.147 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.509.147người sơ bộ
Xếp hạng3/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đông Nam Bộ: 11.915.397
Tỷ trọng cả nước4,7%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Đồng Nai là 2.509.147 người, tăng 2,2% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Đông Nam Bộ (11.915.397)
- Bằng 5% mức cả nước (53.559.639)
- Bằng 59% Hà Nội (4.259.154, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 2.509.147
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2005–2025: 1.654.800 → 2.509.147 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 52% sau 20 năm, từ 1.654.800 (2005) lên 2.509.147 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,7% năm 2005, 4,7% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.509.147 | 3 | 11.915.397 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 2.454.577 | 3 | 11.652.573 | 52.942.276 | |
| 2023 | 2.435.113 | 3 | 11.470.821 | 52.375.951 | |
| 2022 | 2.379.946 | 3 | 11.161.804 | 51.704.883 | |
| 2021 | 2.357.461 | 3 | 10.906.097 | 50.560.506 | |
| 2020 | 2.371.461 | 3 | 11.111.478 | 54.842.937 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.369.700 | 3 | 11.231.200 | 55.767.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.353.900 | 3 | 10.894.700 | 55.388.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.332.100 | 3 | 10.698.000 | 54.819.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.294.100 | 3 | 10.501.400 | 54.482.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.257.700 | 3 | 10.304.600 | 54.266.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.188.490 | 6 | 9.969.830 | 54.040.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.135.900 | 7 | 9.795.700 | 53.549.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.124.600 | 7 | 9.632.800 | 52.616.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.080.600 | 7 | 9.299.500 | 51.594.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.973.700 | 9 | 8.916.700 | 50.473.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.908.500 | 10 | 8.739.700 | 49.322.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.830.200 | 11 | 8.513.200 | 48.209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.720.200 | 12 | 8.006.000 | 47.160.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.654.800 | 12 | 7.042.900 | 44.904.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
2.509.147 người (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 3/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.