Tải dữ liệu

Diện tích thu hoạch thủy sản Đồng Nai 2025: 9.240 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20259.240ha sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng30%Đông Nam Bộ: 30.440
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 1.150.500

Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Đồng Nai là 9.240 ha, tăng 11,1% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 9.240
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 1988–2025: 26.424 → 9.240 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.42, V06.58
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1988–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 65% sau 37 năm, từ 26.424 (1988) xuống 9.240 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,0% năm 1988, 0,8% năm 2025.
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 18 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
20259.2401630.4401.150.500sơ bộ
20248.3201829.4001.121.670
20238.3801829.1601.091.700
20226.2402327.7301.051.270
20215.7102327.1001.025.420đứt chuỗi
202010.5001633.9001.118.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201911.5001634.9001.138.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201811.1001636.2001.118.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201710.8001635.7001.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201610.8001635.0001.066.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201510.7001635.6001.054.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201410.4001634.1001.048.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201312.2001636.4001.041.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201213.2001637.9001.032.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20119.9001737.8001.031.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201010.2001735.8001.021.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200935.600561.0001.044.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200834.700562.7001.052.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200734.400566.0001.018.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200632.600563.900976.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200533.500565.000952.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200433.300562.900920.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200332.300557.600867.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200231.300451.400797.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200130.400448.100755.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200031.100443.600641.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199928.315438.883524.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199726.215335.991504.137dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199626.041335.583498.688dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199527.159335.738453.583dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
198826.424435.753524.501dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2020 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích thu hoạch thủy sản của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

9.240 ha (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?

Thứ 16/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.42V06.58

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này