Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người Đồng Nai 2025: 146,18 kg
kg · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025146,18kg sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−39%Đông Nam Bộ: 239,29
So với cả nước−69%Cả nước: 466,71
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng Nai là 146,18 kg, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 61% mức vùng Đông Nam Bộ (239,29)
- Bằng 31% mức cả nước (466,71)
- Gần bằng Quảng Ninh (153,42, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 146,18
TP. Hồ Chí Minh 22,43┆ Cả nước 466,71An Giang 2.381
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 1995–2025: 185,62 → 146,18 kg
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 21% sau 30 năm, từ 185,62 (1995) xuống 146,18 kg (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 146,18 | 32 | 239,29 | 466,71 | sơ bộ |
| 2024 | 146,71 | 32 | 240,28 | 472,20 | |
| 2023 | 149,07 | 32 | 235,27 | 477,88 | |
| 2022 | 151,24 | 32 | 226,19 | 473,37 | |
| 2021 | 155,31 | 32 | 235,97 | 490,34 | |
| 2020 | 158,51 | 32 | 231,37 | 484,98 | đứt chuỗi |
| 2019 | 166,41 | 32 | 235,27 | 499,89 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 173,96 | 32 | 243,20 | 512,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 180,41 | 31 | 239,00 | 507,52 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 193,51 | 31 | 252,96 | 518,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 200,28 | 31 | 266,46 | 546,25 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 199,86 | 31 | 266,42 | 553,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 199,46 | 31 | 268,34 | 548,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 202,95 | 32 | 267,79 | 548,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 196,89 | 33 | 264,35 | 537,74 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 194,03 | 32 | 253,67 | 513,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 213,53 | 30 | 254,84 | 503,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 214,97 | 30 | 262,68 | 508,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 216,45 | 31 | 249,65 | 477,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 207,54 | 31 | 237,55 | 476,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 223,12 | 29 | 261,03 | 480,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 204,78 | 33 | 267,32 | 482,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 216,47 | 30 | 265,85 | 466,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 204,28 | 28 | 262,93 | 463,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 197,67 | 28 | 259,12 | 435,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 200,37 | 27 | 262,66 | 444,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 183,65 | 29 | 256,88 | 432,75 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 181,51 | 29 | 240,54 | 407,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 200,39 | 26 | 234,20 | 392,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 204,96 | 24 | 229,35 | 381,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 185,62 | 27 | 206,37 | 363,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
146,18 kg (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người?
Thứ 32/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.