Số lượt hành khách luân chuyển Hải Phòng 2025: 10.699 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510.699triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Hồng: 51.831
Tỷ trọng cả nước5,6%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Hải Phòng là 10.699 triệu lượt người.km, tăng 14,3% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (51.831)
- Bằng 6% mức cả nước (191.414)
- Bằng 85% Đồng Nai (12.565, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 10.699
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2000–2025: 335,4 → 10.699 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3.090% sau 25 năm, từ 335,4 (2000) lên 10.699 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 2000, 5,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.699 | 4 | 51.831 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 9.361 | 4 | 43.704 | 160.035 | |
| 2023 | 7.997 | 4 | 38.022 | 143.894 | |
| 2022 | 5.100 | 7 | 29.252 | 111.129 | |
| 2021 | 4.187 | 6 | 22.790 | 79.928 | |
| 2020 | 4.518 | 8 | 29.845 | 114.558 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.585 | 9 | 33.124 | 150.190 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.120 | 9 | 29.454 | 135.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.629 | 9 | 26.578 | 124.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.273 | 9 | 24.213 | 114.351 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.857 | 9 | 22.174 | 106.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.700 | 10 | 20.487 | 98.483 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.587 | 10 | 19.077 | 92.707 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.345 | 11 | 17.590 | 86.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.140 | 11 | 16.152 | 80.869 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.875 | 13 | 14.814 | 71.943 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.632 | 13 | 12.308 | 62.505 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.669 | 11 | 11.347 | 56.063 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.310 | 14 | 9.850 | 50.642 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.134 | 14 | 8.647 | 45.079 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 889,7 | 16 | 7.614 | 40.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 622,0 | 18 | 6.649 | 36.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 496,4 | 18 | 5.538 | 32.083 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 444,1 | 15 | 3.771 | 27.694 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 388,4 | 18 | 3.169 | 25.330 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 335,4 | 19 | 2.954 | 24.160 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
10.699 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.