Sản lượng khoai lang Đồng Nai 2025: 4.468 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.468tấn sơ bộ
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng71%Đông Nam Bộ: 6.255
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 929.082
Năm 2025, sản lượng khoai lang của Đồng Nai là 4.468 tấn, giảm 14,1% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 71% mức vùng Đông Nam Bộ (6.255)
- Bằng 0% mức cả nước (929.082)
- Bằng 69% Cao Bằng (6.505, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 4.468
Tây Ninh 345Cả nước 929.082Lâm Đồng 169.662
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 1995–2025: 4.400 → 4.468 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2% sau 30 năm, từ 4.400 (1995) lên 4.468 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 1995, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.468 | 26 | 6.255 | 929.082 | sơ bộ |
| 2024 | 5.199 | 26 | 7.141 | 972.890 | |
| 2023 | 4.032 | 27 | 6.016 | 914.713 | |
| 2022 | 5.941 | 26 | 8.281 | 976.443 | |
| 2021 | 6.284 | 25 | 8.657 | 1.231.469 | |
| 2020 | 6.745 | 25 | 9.388 | 1.378.014 | đứt chuỗi |
| 2019 | 8.797 | 26 | 15.249 | 1.431.971 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 7.247 | 26 | 10.416 | 1.374.664 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.500 | 26 | 9.800 | 1.352.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 7.300 | 25 | 11.100 | 1.269.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.800 | 27 | 8.400 | 1.335.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 5.600 | 26 | — | 1.401.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 5.900 | 26 | — | 1.358.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 6.000 | 26 | — | 1.427.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7.000 | 25 | 15.700 | 1.362.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 8.900 | 24 | 16.500 | 1.318.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 10.500 | 25 | 17.800 | 1.211.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 7.200 | 27 | 18.000 | 1.325.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 7.600 | 26 | 13.300 | 1.437.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 8.000 | 26 | 13.200 | 1.460.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 8.800 | 26 | 16.100 | 1.443.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 8.500 | 25 | 18.300 | 1.512.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 8.600 | 25 | 18.000 | 1.576.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 9.400 | 23 | — | 1.703.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 9.800 | 23 | — | 1.653.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 9.200 | 24 | — | 1.611.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 11.400 | 23 | — | 1.744.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 9.900 | 24 | — | 1.526.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 11.800 | 23 | — | 1.691.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 4.400 | 25 | — | 1.685.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng khoai lang của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
4.468 tấn (sơ bộ), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng khoai lang?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.