Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư Hải Phòng 2024: 4.723.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20244.723.000m2
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 29.388.000
Tỷ trọng cả nước4,9%Cả nước: 95.480.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Hải Phòng là 4.723.000 m2, tăng 1,7% so với 2023; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (29.388.000)
- Bằng 5% mức cả nước (95.480.000)
- Bằng 92% Hưng Yên (5.124.000, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Hải Phòng 4.723.000
Lai Châu 453.000Cả nước 95.480.000Hà Nội 7.933.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2010–2024: 1.753.000 → 4.723.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 169% sau 14 năm, từ 1.753.000 (2010) lên 4.723.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2010, 4,9% năm 2024.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4.723.000 | 7 | 29.388.000 | 95.480.000 | |
| 2023 | 4.646.000 | 7 | 28.308.000 | 92.657.000 | |
| 2022 | 5.728.000 | 5 | 30.564.000 | 99.181.000 | |
| 2021 | 5.333.000 | 7 | 30.371.000 | 95.926.000 | |
| 2020 | 5.231.000 | 5 | 33.503.000 | 99.619.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.316.000 | 4 | 31.530.000 | 101.245.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.883.000 | 4 | 30.038.000 | 97.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.068.000 | 4 | 28.239.000 | 95.059.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.410.000 | 5 | 26.225.000 | 94.145.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.087.000 | 15 | 22.336.000 | 88.620.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.864.000 | 16 | 21.720.000 | 84.036.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.713.000 | 13 | 21.418.000 | 80.646.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.251.000 | 18 | 20.838.000 | 78.741.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.227.000 | 16 | 19.457.000 | 74.101.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.753.000 | 17 | 18.479.000 | 70.814.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư của Hải Phòng năm 2024 là bao nhiêu?
4.723.000 m2, đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư?
Thứ 7/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.