Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Đồng Nai 2023: 24.325 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202324.325người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng trong vùng25%Đông Nam Bộ: 97.370
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 597.947
Năm 2023, số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Đồng Nai là 24.325 người, giảm 3,1% so với 2021; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Đông Nam Bộ (97.370)
- Bằng 4% mức cả nước (597.947)
- Bằng 93% Hải Phòng (26.236, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Đồng Nai 24.325
Lai Châu 3.461Cả nước 597.947TP. Hồ Chí Minh 59.279
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2004–2023: 18.265 → 24.325 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 33% sau 19 năm, từ 18.265 (2004) lên 24.325 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 2004, 4,1% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 24.325 | 5 | 97.370 | 597.947 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 25.106 | 5 | 97.033 | 596.023 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 24.957 | 5 | 96.971 | 597.611 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 25.017 | 4 | 95.954 | 594.540 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 24.709 | 6 | 96.228 | 615.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 24.374 | 6 | 91.974 | 599.965 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 24.335 | 7 | 93.786 | 618.844 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 23.961 | 7 | 92.087 | 613.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 22.980 | 9 | 87.634 | 600.476 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 22.043 | 11 | 87.794 | 596.788 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 22.348 | 9 | 83.314 | 587.179 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 22.492 | 9 | 79.254 | 590.040 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 21.333 | 10 | 78.711 | 579.079 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 21.150 | 8 | 76.196 | 568.555 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 20.584 | 9 | 74.133 | 564.404 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 19.846 | 11 | 71.553 | 557.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 18.752 | 12 | 70.191 | 550.232 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 18.265 | 12 | 69.272 | 546.294 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Đồng Nai năm 2023 là bao nhiêu?
24.325 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 5/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.12
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.