Tỷ suất sinh thô Hải Phòng 2025: 13,71 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513,71‰ sơ bộ
Xếp hạng17/34▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng−1%Đồng bằng sông Hồng: 13,83
So với cả nước+0%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Hải Phòng là 13,71 ‰, giảm 0,7% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13,83)
- Gần bằng mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Hà Tĩnh (13,80, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 13,71
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2005–2025: 16,74 → 13,71 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 18% sau 20 năm, từ 16,74 (2005) xuống 13,71 ‰ (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 19 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13,71 | 17 | 13,83 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 13,80 | 19 | 14,39 | 13,49 | |
| 2023 | 14,75 | 15 | 15,10 | 14,16 | |
| 2022 | 15,83 | 16 | 15,89 | 15,20 | độ tin cậy thấp |
| 2021 | 17,88 | 8 | 17,67 | 15,70 | |
| 2020 | 17,69 | 11 | 17,64 | 16,30 | đứt chuỗiđộ tin cậy thấp |
| 2019 | 16,62 | 21 | 17,88 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 15,14 | 18 | 15,02 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 13,57 | 25 | 14,92 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 15,74 | 20 | 16,31 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 14,86 | 25 | 16,52 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17,25 | 20 | 18,25 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 15,72 | 26 | 15,91 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 17,55 | 21 | 16,42 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16,02 | 22 | 16,56 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 15,93 | 23 | 16,53 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17,19 | 21 | 17,46 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 14,94 | 32 | 16,12 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 14,59 | 33 | 16,04 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 16,74 | 31 | 17,35 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
13,71 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 17/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.