Số lớp học phổ thông Hải Phòng 2025: 21.136 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202521.136lớp đứt chuỗi
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Hồng: 124.968
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Hải Phòng là 21.136 lớp, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (124.968)
- Bằng 4% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Đồng Nai (21.539, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 21.136
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2002–2025: 19.094 → 21.136 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 11% sau 23 năm, từ 19.094 (2002) lên 21.136 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,7% năm 2002, 4,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21.136 | 5 | 124.968 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 21.152 | 5 | 124.157 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 20.941 | 5 | 123.575 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 20.225 | 5 | 119.174 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 19.734 | 6 | 116.453 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 18.911 | 7 | 112.579 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 18.655 | 7 | 109.531 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 18.658 | 7 | 107.137 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 17.563 | 10 | 104.278 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 17.056 | 15 | 106.396 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17.285 | 12 | 100.853 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 17.270 | 14 | 99.971 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 16.423 | 15 | 98.746 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16.992 | 14 | 99.380 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 16.752 | 14 | 98.128 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 16.958 | 13 | 98.405 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16.804 | 14 | 98.789 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17.152 | 13 | 100.165 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 17.417 | 13 | 100.929 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17.737 | 14 | 102.710 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 18.254 | 13 | 105.543 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 18.649 | 11 | 106.116 | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 19.094 | 10 | 108.300 | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
21.136 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.