Diện tích gieo trồng khoai lang Đồng Nai 2025: 339 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025339ha sơ bộ
Xếp hạng30/34▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng58%Đông Nam Bộ: 588
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Đồng Nai là 339 ha, giảm 22,2% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 58% mức vùng Đông Nam Bộ (588)
- Bằng 0% mức cả nước (76.921)
- Gần bằng Khánh Hòa (350, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 339
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 1995–2025: 1.700 → 339 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 80% sau 30 năm, từ 1.700 (1995) xuống 339 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,4% năm 2025.
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 27 → 30).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 339 | 30 | 588 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 436 | 27 | 689 | 81.001 | |
| 2023 | 292 | 30 | 551 | 79.735 | |
| 2022 | 697 | 25 | 986 | 86.231 | |
| 2021 | 800 | 24 | 1.128 | 98.257 | |
| 2020 | 767 | 25 | 1.066 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.012 | 26 | 1.797 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 974 | 26 | 1.523 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.000 | 26 | — | 121.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 900 | 26 | 1.700 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 700 | 26 | 1.400 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 700 | 27 | — | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 800 | 26 | — | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 800 | 26 | — | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.000 | 26 | 2.100 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.200 | 26 | 2.100 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.400 | 25 | 2.200 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.000 | 25 | 2.200 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.200 | 24 | 2.100 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.300 | 24 | 2.100 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.300 | 25 | 2.500 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.400 | 24 | 2.900 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.400 | 23 | 2.800 | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.600 | 24 | — | 237.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.600 | 24 | — | 244.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.600 | 24 | — | 254.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 2.200 | 21 | — | 270.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 2.000 | 22 | — | 253.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 2.100 | 22 | — | 267.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.700 | 25 | — | 304.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
339 ha (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 30/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.