Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Hải Phòng 2025: 163.960 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025163.960ha sơ bộ
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 1.007.950
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Hải Phòng là 163.960 ha, giảm 2,2% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.007.950)
- Bằng 2% mức cả nước (7.984.630)
- Bằng 81% Phú Thọ (203.180, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 163.960
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 1995–2025: 253.500 → 163.960 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 35% sau 30 năm, từ 253.500 (1995) xuống 163.960 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 1995, 2,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 163.960 | 15 | 1.007.950 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 167.570 | 15 | 1.029.550 | 7.998.830 | |
| 2023 | 168.410 | 15 | 1.038.360 | 8.004.218 | |
| 2022 | 171.000 | 16 | 1.058.030 | 7.996.960 | |
| 2021 | 173.440 | 16 | 1.077.900 | 8.142.899 | |
| 2020 | 175.700 | 17 | 1.095.400 | 8.222.600 | đứt chuỗi |
| 2019 | 184.300 | 16 | 1.129.800 | 8.458.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 190.500 | 16 | 1.162.300 | 8.605.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 195.700 | 16 | 1.203.500 | 8.806.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 199.700 | 17 | 1.230.200 | 8.890.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 203.700 | 17 | 1.250.300 | 9.008.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 207.500 | 17 | 1.260.100 | 8.996.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 209.900 | 17 | 1.264.400 | 9.074.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 211.000 | 17 | 1.272.800 | 8.918.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 213.000 | 16 | 1.287.800 | 8.777.570 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 215.700 | 16 | 1.295.200 | 8.615.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 215.200 | 16 | 1.283.300 | 8.527.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 216.300 | 15 | 1.300.800 | 8.542.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 220.300 | 15 | 1.291.200 | 8.304.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 223.500 | 16 | 1.299.600 | 8.359.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 228.300 | 15 | 1.315.800 | 8.383.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 233.000 | 15 | 1.338.200 | 8.437.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 239.400 | 13 | 1.351.800 | 8.366.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 240.900 | 11 | 1.355.000 | 8.322.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 242.600 | 10 | 1.363.000 | 8.224.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 249.200 | 10 | 1.391.000 | 8.399.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 251.600 | 10 | 1.391.500 | 8.348.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 251.900 | 10 | 1.393.600 | 8.016.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 255.300 | 9 | 1.395.300 | 7.768.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 255.700 | 9 | 1.367.400 | 7.620.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 253.500 | 9 | 1.365.600 | 7.324.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
163.960 ha (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 15/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.