Tải dữ liệu

Đà Nẵng và Đồng Nai

Đà Nẵng (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Đồng Nai (Đông Nam Bộ)

Trong 76 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đà Nẵng tốt hơn ở 28, Đồng Nai tốt hơn ở 48; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐà NẵngĐồng NaiKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
4.278 #106.673 #32025
Số bị can đã bị truy tố
người
4.100 #117.800 #32025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.676 #108.733 #32025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
945 #151.042 #132025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
448 #9401 #122025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,03 #240,02 #212025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,73 #181,04 #102025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
14,03 #288,73 #102025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
227 #21668 #22025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #160,04 #312025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,87 #71,73 #302025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,05 #1014,45 #342025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
8.284 #34.177 #72025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
18.173 #1228.060 #62025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.108 #133.603 #32025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.828 #133.823 #32025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.133 #124.398 #32025
Số vụ cháy, nổ
vụ
113,00 #578,00 #112025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
570 #17932 #32025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #210,06 #282025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,19 #142,41 #202025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
17,76 #2120,18 #282025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
8,65 #1544,20 #52025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
63,83 #156,46 #212025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,27 #1384,18 #282025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐà NẵngĐồng NaiKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
711.949 #122.061.343 #52024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
482.631 #7811.478 #42024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
275.895 #15397.315 #52024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
22.656 #1085.349 #42024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
183.711 #12221.757 #42024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
12,63 #38,73 #62025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
30.124 #434.256 #32024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
36.072 #539.238 #32025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
6.009 #68.201 #32025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
518 #16386 #242024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
213.917 #11502.561 #42024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
482.534 #9996.212 #32024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.064 #94.769 #142024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
10.665 #911.324 #72024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
60.367 #9132.165 #42024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
479,2 #21423,8 #292024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
3,18 #134,14 #62024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.123.217 #82.072.824 #32024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐà NẵngĐồng NaiKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
99.460 #2697.600 #272025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.761 #16339 #302025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
9.577 #31.085 #252025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
87.590 #2361.400 #262025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
44.010 #2118.550 #272025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
43.580 #1724.450 #222025
Diện tích gieo trồng mía
ha
446 #193.068 #112025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
11.870 #2036.190 #112025
Diện tích rừng hiện có
ha
745.027 #9335.585 #212025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
25.763 #44.220 #192025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
5.400 #259.240 #162025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
58,38 #1658,10 #172025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
61,42 #2262,88 #182025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
55,31 #753,40 #132025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
51,76 #1682,85 #12025
Sản lượng cá nuôi
tấn
10.895 #2573.808 #132025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.113.350 #4488.300 #172025
Sản lượng khoai lang
tấn
14.078 #204.468 #262025
Sản lượng lạc
tấn
22.277 #52.188 #262025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
511.360 #21357.060 #262025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
270.300 #21116.700 #272025
Sản lượng lúa mùa
tấn
241.060 #16130.560 #202025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
572.800 #25656.900 #192025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
200,53 #30146,18 #322025
Sản lượng mía
tấn
20.400 #19219.000 #102025
Sản lượng ngô
tấn
61.440 #20299.840 #42025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
14.643 #1211.669 #152025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
24.556 #27281.279 #12025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
36.038 #29859.270 #12025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
2.120 #172.020 #202025
Sản lượng thủy sản
tấn
166.830 #1791.730 #232025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
136.614 #116.171 #242025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
30.216 #2085.559 #132025
Số lượng bò
con
185.036 #10146.110 #152025
Số lượng gia cầm
con
6.627.000 #2736.492.290 #42025
Số lượng lợn
con
291.800 #283.670.800 #12025
Số lượng trâu
con
44.469 #1416.565 #232025
Số trang trại
trang trại
107,00 #282.626 #32025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
58,3 #825,3 #232025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.