Số lượng trâu Đà Nẵng 2025: 44.469 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202544.469con sơ bộ
Xếp hạng14/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 219.958
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Đà Nẵng là 44.469 con, giảm 15,4% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (219.958)
- Bằng 2% mức cả nước (1.883.615)
- Gần bằng Quảng Trị (46.184, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 44.469
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 1995–2025: 53.300 → 44.469 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 17% sau 30 năm, từ 53.300 (1995) xuống 44.469 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 1995, 2,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 44.469 | 14 | 219.958 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 52.564 | 14 | 234.714 | 2.032.396 | |
| 2023 | 57.224 | 14 | 246.823 | 2.136.009 | |
| 2022 | 59.027 | 14 | 249.883 | 2.231.105 | |
| 2021 | 60.560 | 14 | 257.271 | 2.262.852 | |
| 2020 | 61.370 | 14 | 257.820 | 2.332.765 | đứt chuỗi |
| 2019 | 63.990 | 14 | 270.260 | 2.388.795 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 65.210 | 14 | 274.933 | 2.486.893 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 71.140 | 14 | 283.773 | 2.605.077 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 71.200 | 14 | 283.830 | 2.638.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 74.540 | 14 | 278.530 | 2.626.053 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 72.708 | 14 | 272.394 | 2.586.945 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 71.506 | 14 | 268.038 | 2.565.290 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 72.292 | 14 | 266.397 | 2.627.043 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 73.005 | 15 | 263.964 | 2.714.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 81.454 | 14 | 273.125 | 2.917.693 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 81.700 | 14 | 264.500 | 2.886.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 83.500 | 14 | 264.000 | 2.897.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 84.000 | 14 | 261.000 | 2.996.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 81.400 | 14 | 248.200 | 2.921.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 63.900 | 15 | 223.200 | 2.922.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 61.600 | 16 | 216.400 | 2.869.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 60.200 | 15 | — | 2.834.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 59.000 | 16 | — | 2.814.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 56.400 | 16 | — | 2.807.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 55.400 | 16 | — | 2.897.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 54.853 | 18 | — | 2.955.728 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 55.200 | 17 | — | 2.951.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 54.600 | 18 | — | 2.943.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 54.100 | 18 | — | 2.953.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 53.300 | 20 | — | 2.962.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
44.469 con (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.