Diện tích gieo trồng lúa mùa Đà Nẵng 2025: 43.580 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202543.580ha sơ bộ
Xếp hạng17/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 273.730
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 1.536.970
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Đà Nẵng là 43.580 ha, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 17 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (273.730)
- Bằng 3% mức cả nước (1.536.970)
- Bằng 93% Lào Cai (47.050, hạng 16)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 43.580
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 1995–2025: 50.300 → 43.580 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 13% sau 30 năm, từ 50.300 (1995) xuống 43.580 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 1995, 2,8% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 18 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 43.580 | 17 | 273.730 | 1.536.970 | sơ bộ |
| 2024 | 43.640 | 18 | 273.240 | 1.545.900 | |
| 2023 | 43.630 | 18 | 270.510 | 1.546.240 | |
| 2022 | 43.900 | 18 | 265.700 | 1.552.600 | |
| 2021 | 43.300 | 18 | 271.400 | 1.558.500 | |
| 2020 | 43.800 | 17 | 269.700 | 1.585.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 45.100 | 17 | 272.100 | 1.612.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 46.100 | 16 | 280.600 | 1.683.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 46.500 | 16 | 287.100 | 1.711.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 46.200 | 16 | 277.400 | 1.735.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 47.500 | 16 | 275.900 | 1.790.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 46.300 | 16 | 279.900 | 1.965.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 47.300 | 16 | 283.200 | 1.986.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 48.000 | 16 | 281.100 | 1.977.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 47.800 | 16 | 277.400 | 1.969.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 46.300 | 16 | 277.200 | 1.967.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 48.500 | 16 | 282.500 | 2.017.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 49.000 | 16 | 282.900 | 2.018.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 47.500 | 16 | 290.800 | 2.015.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 46.600 | 16 | 299.800 | 2.011.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 46.700 | 18 | 288.900 | 2.037.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 48.400 | 18 | 301.900 | 2.100.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 48.800 | 18 | — | 2.109.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 49.500 | 19 | — | 2.177.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 51.100 | 17 | — | 2.225.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 50.100 | 20 | — | 2.360.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 50.900 | 19 | — | 2.423.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 49.700 | 20 | — | 2.438.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 52.100 | 18 | — | 2.531.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 50.500 | 18 | — | 2.478.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 50.300 | 19 | — | 2.601.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa mùa của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
43.580 ha (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?
Thứ 17/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.