Diện tích Đà Nẵng sau sáp nhập 2025: 11.870 km2, thứ 11/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511.870km2 đứt chuỗi
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 99.323
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Đà Nẵng là 11.870 km2, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (99.323)
- Bằng 4% mức cả nước (332.144)
- Bằng 94% Quảng Trị (12.687, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 11.870
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2011–2025: 11.724 → 11.870 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1% sau 14 năm, từ 11.724 (2011) lên 11.870 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 2011, 3,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.870 | 11 | 99.323 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 11.860 | 11 | 99.154 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 11.860 | 11 | 99.153 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 11.860 | 11 | 99.153 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 11.860 | 11 | 99.153 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 11.860 | 11 | 99.150 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 11.860 | 11 | 99.050 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 11.860 | 11 | 99.050 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 11.860 | 11 | 99.047 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 11.860 | 11 | 99.047 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 11.724 | 11 | 99.018 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 11.724 | 11 | 99.018 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 11.724 | 11 | 99.017 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 11.724 | 11 | 99.018 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 11.724 | 11 | 99.018 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
11.870 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.