Tỷ suất sinh thô Đà Nẵng 2025: 16,45 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202516,45‰ sơ bộ
Xếp hạng6/34▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng+12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 14,73
So với cả nước+20%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Đà Nẵng là 16,45 ‰, tăng 4,9% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (14,73)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Bắc Ninh (16,67, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 16,45
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2005–2025: 17,94 → 16,45 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 8% sau 20 năm, từ 17,94 (2005) xuống 16,45 ‰ (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16,45 | 6 | 14,73 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 15,68 | 7 | 14,69 | 13,49 | |
| 2023 | 15,70 | 12 | 14,81 | 14,16 | |
| 2022 | 16,66 | 11 | 15,61 | 15,20 | |
| 2021 | 17,91 | 7 | 16,62 | 15,70 | |
| 2020 | 17,43 | 12 | 17,31 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 16,85 | 15 | 16,55 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 14,29 | 22 | 14,88 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 15,20 | 19 | 14,99 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 16,99 | 16 | 16,17 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 16,50 | 18 | 15,86 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 17,11 | 22 | 16,62 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 20,05 | 6 | 18,61 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 18,81 | 9 | 18,15 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 17,28 | 16 | 18,19 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 18,39 | 11 | 18,60 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17,43 | 19 | 18,75 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 15,48 | 28 | 18,19 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17,11 | 20 | 19,05 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17,94 | 20 | 20,53 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
16,45 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 6/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.