Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm Đà Nẵng 2024: 1.499.000 m2
m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20241.499.000m2
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 14.114.000
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 102.745.000
Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Đà Nẵng là 1.499.000 m2, tăng 20,8% so với 2023; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (14.114.000)
- Bằng 1% mức cả nước (102.745.000)
- Gần bằng Quảng Ninh (1.519.000, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Đà Nẵng 1.499.000
Lai Châu 457.000Cả nước 102.745.000Hà Nội 8.636.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2010–2024: 1.123.000 → 1.499.000 m2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 33% sau 14 năm, từ 1.123.000 (2010) lên 1.499.000 m2 (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2010, 1,5% năm 2024.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.499.000 | 27 | 14.114.000 | 102.745.000 | |
| 2023 | 1.241.000 | 27 | 13.801.000 | 101.686.000 | |
| 2022 | 1.395.000 | 29 | 14.413.000 | 105.190.000 | |
| 2021 | 1.091.000 | 30 | 13.181.000 | 101.733.000 | |
| 2020 | 1.158.000 | 29 | 13.354.000 | 112.504.000 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.111.000 | 29 | 13.432.000 | 110.086.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.110.000 | 29 | 13.035.000 | 103.849.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 973.000 | 30 | 12.919.000 | 102.532.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 859.000 | 30 | 13.266.000 | 102.488.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.078.000 | 29 | 13.380.000 | 93.422.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.293.000 | 27 | 13.346.000 | 89.843.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.065.000 | 28 | 11.866.000 | 86.621.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.477.000 | 21 | 12.137.000 | 81.313.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.332.000 | 25 | 11.026.000 | 84.366.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.123.000 | 26 | 11.593.000 | 85.885.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Đà Nẵng năm 2024 là bao nhiêu?
1.499.000 m2, đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm?
Thứ 27/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.