Khối lượng hàng hóa luân chuyển Đà Nẵng 2025: 7.060 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.060triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng9/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 26.066
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Đà Nẵng là 7.060 triệu tấn.km, tăng 5,9% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 27% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (26.066)
- Bằng 2% mức cả nước (316.598)
- Bằng 93% An Giang (7.560, hạng 8)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 7.060
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2000–2025: 696,5 → 7.060 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 914% sau 25 năm, từ 696,5 (2000) lên 7.060 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,8% năm 2000, 2,2% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 7 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.060 | 9 | 26.066 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 6.665 | 7 | 24.335 | 281.516 | |
| 2023 | 5.846 | 9 | 22.538 | 254.191 | |
| 2022 | 4.544 | 11 | 20.029 | 222.616 | |
| 2021 | 3.778 | 9 | 16.485 | 170.172 | |
| 2020 | 3.834 | 8 | 17.835 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.616 | 7 | 19.983 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.276 | 7 | 17.928 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.858 | 7 | 16.494 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.577 | 6 | 14.786 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.061 | 7 | 12.890 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.012 | 6 | 12.353 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.866 | 6 | 11.686 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.001 | 6 | 10.848 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.972 | 6 | 10.158 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.744 | 7 | 9.095 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.594 | 7 | 8.495 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.430 | 6 | 8.132 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.202 | 6 | 7.650 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.443 | 4 | 7.462 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.392 | 4 | 6.674 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.704 | 4 | 5.273 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.214 | 5 | 4.152 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.055 | 5 | — | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 921,2 | 5 | — | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 696,5 | 6 | — | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
7.060 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 9/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.