Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản Đà Nẵng 2025: 166.830 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025166.830tấn sơ bộ
Xếp hạng17/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.443.256
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 10.154.141

Năm 2025, sản lượng thủy sản của Đà Nẵng là 166.830 tấn, tăng 1,7% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 166.830
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 1995–2025: 44.253 → 166.830 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.46, V06.63
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 277% sau 30 năm, từ 44.253 (1995) lên 166.830 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 1995, 1,6% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 18 → 17).

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025166.830171.443.25610.154.141sơ bộ
2024164.111181.414.4359.729.839
2023166.851171.388.7409.358.721
2022165.092161.352.3279.108.138
2021161.738161.322.9348.826.826
2020162.762161.293.2058.635.719đứt chuỗi
2019158.182161.259.6298.421.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018151.741161.209.9427.885.903dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017146.524161.151.2687.402.605dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016137.218161.086.1066.924.327dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015132.645161.039.0556.727.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014125.35416995.7916.420.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013117.10816938.3676.133.656dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012115.87516895.9455.903.742dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011110.33514847.3435.598.068dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010109.02614813.8395.204.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009107.56413740.5424.870.317dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008101.33413694.6844.602.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007100.02012674.9404.199.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200694.00413642.8393.720.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200593.85311638.4613.466.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200488.37111596.2293.142.478dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200383.97311560.4002.859.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200280.6098—2.647.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200174.9438—2.434.649dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200067.8478—2.250.499dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199962.2378—2.006.753dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199856.9508—1.782.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199751.8288—1.730.432dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199646.1728—1.701.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199544.2538—1.584.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

166.830 tấn (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?

Thứ 17/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.46V06.63

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này