Tải dữ liệu

Diện tích thu hoạch thủy sản Đà Nẵng 2025: 5.400 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20255.400ha sơ bộ
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 31.280
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 1.150.500

Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Đà Nẵng là 5.400 ha, giảm 2,7% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 5.400
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 1988–2025: 5.174 → 5.400 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.42, V06.58
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1988–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 4% sau 37 năm, từ 5.174 (1988) lên 5.400 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1988, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
20255.4002531.2801.150.500sơ bộ
20245.5502533.7001.121.670
20235.9402434.8701.091.700
20225.1702635.3701.051.270
20215.3802534.5501.025.420đứt chuỗi
20205.6002535.5001.118.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20196.0002537.1001.138.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20186.0002536.6001.118.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20175.7002636.8001.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20165.5002635.9001.066.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20155.5002636.9001.054.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20145.4002637.3001.048.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20135.2002636.8001.041.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20125.3002639.7001.032.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20115.4002634.7001.031.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20105.2002635.1001.021.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20098.1001936.1001.044.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20087.7001936.1001.052.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20078.2001836.1001.018.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20067.8001935.400976.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20057.0002033.500952.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20046.8001933.800920.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.8001932.600867.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20026.40019—797.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20016.00018—755.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20005.60016—641.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19995.18218—524.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19975.04216—504.137dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19964.95517—498.688dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19954.76716—453.583dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19885.17417—524.501dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2020 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích thu hoạch thủy sản của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

5.400 ha (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?

Thứ 25/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.42V06.58

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này