Tải dữ liệu

An Giang và Nghệ An

An Giang (Đồng bằng sông Cửu Long) · Nghệ An (Bắc Trung Bộ)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: An Giang tốt hơn ở 40, Nghệ An tốt hơn ở 39; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuAn GiangNghệ AnKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
4.377 #94.162 #122025
Số bị can đã bị truy tố
người
4.738 #73.939 #142025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.984 #84.045 #152025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.374 #5835 #172025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
172 #28203 #262025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #60,01 #32025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,48 #10,85 #42025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
3,38 #15,22 #32025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
268 #18261 #192025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #150,01 #72025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,74 #21,08 #142025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
5,23 #46,64 #82025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
4.939 #51.060 #252025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
29.816 #315.718 #172025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.645 #71.790 #172025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
2.288 #71.720 #162025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.515 #71.759 #192025
Số vụ cháy, nổ
vụ
41,00 #1667,00 #132025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
386 #20362 #212025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,02 #110,01 #32025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,06 #11,50 #42025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
7,54 #29,23 #32025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
9,80 #133,26 #242025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,92 #1854,22 #282025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,38 #2685,70 #112025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuAn GiangNghệ AnKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
4,50 #75,10 #172025
Cân nặng theo tuổi
%
8,50 #1410,60 #212025
Chiều cao theo tuổi
%
15,80 #1720,80 #242025
Số bác sĩ
người
3.379 #64.168 #52022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
4.062 #114.765 #82025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
305,00 #6157,00 #112017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
13.439 #36.399 #102025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
339 #17514 #72017
Số giường bệnh
giường
9.574 #1314.239 #62023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
10.310 #69.606 #102017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
7.952 #24.624 #82025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
3,1 #271,9 #202025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
115,00 #366,00 #92025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
363,75 #30182,95 #182025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
850,00 #2140,00 #162025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
11.710 #36.309 #112024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
74,9 #1474,1 #192025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,80 #1198,35 #22025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
10,79 #1412,73 #192025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
16,12 #1419,08 #192025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuAn GiangNghệ AnKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
404.430 #17360.494 #202024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
193.164 #21207.394 #182024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
393.883 #7231.932 #192024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
4.471 #224.747 #212024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
211.388 #7148.026 #172024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
4,46 #244,64 #212025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
14.156 #1412.804 #162024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
16.485 #1416.227 #152025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
4.249 #133.189 #152025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
645 #11589 #142024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
78.806 #20123.005 #142024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
192.171 #20256.648 #142024
Số lao động trong hợp tác xã
người
4.861 #134.625 #162024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.713 #229.431 #152024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
19.573 #2027.472 #152024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
505,4 #19443,1 #262024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,11 #261,32 #252024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
649.241 #14589.769 #172024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuAn GiangNghệ AnKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
1.349.590 #1211.860 #122025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.012 #223.061 #112025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
279 #318.740 #52025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
1.343.950 #1167.260 #122025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
508.730 #190.590 #102025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
81.990 #521.110 #252025
Diện tích gieo trồng mía
ha
994 #1522.639 #32025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
5.640 #2944.600 #82025
Diện tích rừng hiện có
ha
88.392 #251.065.714 #22025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
974 #2729.154 #32025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
217.460 #223.310 #82025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
65,14 #352,31 #262025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
75,78 #265,86 #142025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
53,79 #1235,21 #292025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
72,46 #245,95 #242025
Sản lượng cá nuôi
tấn
828.983 #262.816 #142025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
80.057 #262.086.951 #52025
Sản lượng khoai lang
tấn
24.658 #1023.076 #122025
Sản lượng lạc
tấn
1.072 #3124.586 #42025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
8.755.050 #1874.960 #152025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
3.855.270 #1596.660 #102025
Sản lượng lúa mùa
tấn
441.040 #774.320 #272025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
8.795.920 #11.079.880 #142025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
2.381 #1308,74 #252025
Sản lượng mía
tấn
64.700 #151.284.300 #32025
Sản lượng ngô
tấn
40.870 #26204.920 #92025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
8.676 #1924.385 #52025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
40.112 #2198.532 #122025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
74.930 #22167.015 #132025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
346 #3014.429 #32025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.596.838 #1301.602 #112025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
444.064 #1221.819 #92025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
1.152.774 #179.783 #152025
Số lượng bò
con
52.210 #27563.618 #22025
Số lượng gia cầm
con
14.777.000 #1939.523.000 #12025
Số lượng lợn
con
384.300 #24904.300 #142025
Số lượng trâu
con
5.700 #30246.855 #12025
Số trang trại
trang trại
1.545 #5393,00 #202025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
8,7 #2859,2 #72025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.