An Giang và Nghệ An
An Giang (Đồng bằng sông Cửu Long) · Nghệ An (Bắc Trung Bộ)
- Dân số trung bình của An Giang khoảng 1,1 lần Nghệ An (3.694.596 so với 3.497.754 người, 2025).
- Diện tích của An Giang bằng 60% Nghệ An (9.894 so với 16.486 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của An Giang khoảng 1,2 lần Nghệ An (80,2 so với 67,6 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của An Giang gần bằng Nghệ An (108,39 so với 108,44 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của An Giang khoảng 1,1 lần Nghệ An (5.096 so với 4.790 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của An Giang bằng 87% Nghệ An (1,4 so với 1,6 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: An Giang tốt hơn ở 40, Nghệ An tốt hơn ở 39; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.631.419 #6 | 3.327.791 #10 |
| Dân số trung bình người | 3.694.596 #8 | 3.497.754 #10 |
| Diện tích km2 | 9.894 #13 | 16.486 #4 |
| Mật độ dân số người/km2 | 373 #11 | 212 #21 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 32.252 #4 | 26.331 #10 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 34.706 #3 | 23.573 #11 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 8.821 #5 | 4.786 #18 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,72 #29 | 2,64 #4 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,6 #10 | 28,1 #17 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,42 #30 | 0,73 #23 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 2,91 #32 | 12,49 #3 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,2 #32 | 99,6 #10 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,8 #20 | 100,5 #14 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,20 #24 | 6,23 #12 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 10,11 #34 | 18,71 #4 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 3.882.000 #9 | 6.332.000 #2 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 2.518.000 #16 | 5.664.000 #4 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 93,0 #22 | 194,0 #16 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 5.206 #18 | 6.810 #16 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 845.500 #13 | 522.200 #24 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 26 #9 | 22 #14 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,23 #16 | 109,75 #14 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,39 #14 | 108,44 #13 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,28 #13 | 110,11 #16 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 164,1 #22 | 147,6 #28 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 80,2 #24 | 67,6 #31 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 296.383 #15 | 236.488 #19 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 12,17 #28 | 19,33 #16 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 17,9 #29 | 31,9 #14 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,2 #29 | 91,5 #32 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.185 #20 | 2.260 #12 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 5.334 #23 | 9.925 #8 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 97.337 #19 | 174.795 #7 |
| Số học sinh phổ thông người | 643.916 #11 | 728.540 #7 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 20,15 #27 | 25,00 #4 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,34 #21 | 37,83 #5 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 67.501 #21 | 103.068 #13 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 53.111 #13 | 50.078 #15 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 18.751 #9 | 19.256 #8 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 3.350 #19 | 5.971 #8 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 18.609 #13 | 21.418 #9 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 319.483 #11 | 352.779 #7 |
| Số trường mẫu giáo trường | 363,00 #19 | 540,00 #6 |
| Số trường phổ thông trường | 961 #9 | 967 #8 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 93,5 #27 | 97,5 #12 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.864.843 #11 | 1.634.245 #18 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.805.709 #12 | 1.602.225 #18 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.603 #15 | 7.425 #17 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 82,6 #27 | 74,0 #17 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 16,9 #31 | 27,9 #15 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 3,41 #28 | 1,97 #16 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 2,93 #26 | 4,26 #30 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 1.378 #6 | 508,9 #13 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 326 #10 | 371 #5 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 14 #21 | 96 #3 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 3 #23 | 27 #3 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 297.837 #5 | 130.659 #22 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | An Giang | Nghệ An |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7249 #28 | 0,8137 #9 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6353 #30 | 0,7184 #13 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,6701 #30 | 0,8209 #12 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,6908 #31 | 0,8695 #2 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 7.560 #8 | 7.036 #10 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 1.979 #19 | 5.167 #7 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 111.593.594 #8 | 220.643.358 #5 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 21.476.974 #24 | 215.414.139 #4 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 8.794 #6 | 9.486 #5 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 7.468 #8 | 8.972 #5 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 231,8 #5 | 118,0 #9 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 198,8 #5 | 117,3 #9 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 3.572.600 #4 | 2.382.900 #18 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 17.967 #12 | 32.166 #3 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.