Sản lượng cá nuôi Nghệ An 2025: 62.816 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202562.816tấn sơ bộ
Xếp hạng14/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng46%Bắc Trung Bộ: 137.222
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 3.988.098
Năm 2025, sản lượng cá nuôi của Nghệ An là 62.816 tấn, tăng 4,6% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 46% mức vùng Bắc Trung Bộ (137.222)
- Bằng 2% mức cả nước (3.988.098)
- Bằng 85% Đồng Nai (73.808, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 62.816
Cao Bằng 484,00Cả nước 3.988.098Đồng Tháp 864.888
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 3.250 → 62.816 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.833% sau 30 năm, từ 3.250 (1995) lên 62.816 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 1,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 62.816 | 14 | 137.222 | 3.988.098 | sơ bộ |
| 2024 | 60.082 | 14 | 133.418 | 3.866.734 | |
| 2023 | 56.935 | 14 | 128.589 | 3.669.782 | |
| 2022 | 52.817 | 14 | 121.608 | 3.503.424 | |
| 2021 | 49.460 | 14 | 114.184 | 3.321.394 | |
| 2020 | 46.015 | 14 | 106.582 | 3.263.774 | |
| 2019 | 43.853 | 14 | 104.996 | 3.197.668 | |
| 2018 | 41.732 | 14 | 99.157 | 2.954.251 | |
| 2017 | 39.789 | 14 | 94.308 | 2.755.792 | |
| 2016 | 38.516 | 14 | 94.089 | 2.594.845 | |
| 2015 | 36.941 | 14 | 90.571 | 2.552.217 | |
| 2014 | 36.228 | 13 | 85.659 | 2.467.060 | |
| 2013 | 33.627 | 13 | 81.159 | 2.438.730 | |
| 2012 | 34.026 | 13 | 77.581 | 2.417.507 | |
| 2011 | 31.980 | 14 | 72.425 | 2.296.411 | |
| 2010 | 28.450 | 14 | 68.068 | 2.067.652 | |
| 2009 | 29.369 | 14 | 67.091 | 1.962.596 | |
| 2008 | 27.313 | 14 | 62.437 | 1.863.314 | |
| 2007 | 25.021 | 14 | 56.178 | 1.530.255 | |
| 2006 | 22.103 | 13 | 50.671 | 1.157.093 | |
| 2005 | 19.827 | 14 | 44.884 | 971.179 | |
| 2004 | 17.880 | 14 | 39.665 | 761.566 | |
| 2003 | 16.523 | 12 | 36.744 | 604.400 | |
| 2002 | 9.952 | 13 | 26.235 | 486.421 | |
| 2001 | 8.800 | 13 | 22.412 | 421.020 | |
| 2000 | 8.185 | 12 | 20.523 | 391.053 | |
| 1999 | 7.332 | 13 | 17.157 | 335.979 | |
| 1998 | 7.373 | 12 | 16.409 | 285.626 | |
| 1997 | 7.063 | 11 | 15.647 | 279.324 | |
| 1996 | 5.739 | 11 | 14.989 | 255.958 | |
| 1995 | 3.250 | 14 | 11.720 | 209.142 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng cá nuôi của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
62.816 tấn (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng cá nuôi?
Thứ 14/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.