Tải dữ liệu

Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) Nghệ An 2019: 3.327.791 người

người · cập nhật 2019 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20193.327.791người
Xếp hạng10/34
Tỷ trọng trong vùng30%Bắc Trung Bộ: 10.913.210
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 96.208.984

Năm 2019, dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) của Nghệ An là 3.327.791 người; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2019)

Nghệ An 3.327.791
Lai Châu 460.196Cả nước 96.208.984TP. Hồ Chí Minh 12.567.956
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), TDT2019.B2, TDT2019.B5
Kỳ mới nhất
2019
Khoảng thời gian
2019–2019
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 2019, 3,5% năm 2019.

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
20193.327.7911010.913.21096.208.984

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Nhân khẩu thực tế thường trú tại thời điểm 0 giờ ngày 01/4/2019 theo Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019 (kết quả toàn bộ). Khác dân số trung bình năm của Cục Thống kê.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) của Nghệ An năm 2019 là bao nhiêu?

3.327.791 người, đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)?

Thứ 10/34 năm 2019.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnTDT2019.B5

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này