Số nữ học sinh phổ thông Nghệ An 2025: 352.779 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025352.779người
Xếp hạng7/34▲ 2 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng31%Bắc Trung Bộ: 1.127.641
Tỷ trọng cả nước3,9%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Nghệ An là 352.779 người, tăng 6,1% so với 2023; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 31% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.127.641)
- Bằng 4% mức cả nước (9.138.246)
- Gần bằng Phú Thọ (357.265, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 352.779
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2004–2025: 351.364 → 352.779 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 21 năm, từ 351.364 (2004) lên 352.779 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,3% năm 2004, 3,9% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2023 (hạng 9 → 7).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 352.779 | 7 | 1.127.641 | 9.138.246 | |
| 2023 | 332.428 | 9 | 1.071.690 | 8.987.066 | |
| 2021 | 309.190 | 10 | 1.010.281 | 8.740.569 | |
| 2020 | 293.952 | 11 | 974.136 | 8.572.139 | |
| 2019 | 283.144 | 11 | 937.662 | 8.326.630 | |
| 2018 | 272.452 | 12 | 902.320 | 8.107.805 | |
| 2017 | 258.823 | 15 | 877.454 | 7.809.007 | |
| 2016 | 252.265 | 15 | 860.244 | 7.618.434 | |
| 2015 | 250.938 | 15 | 859.374 | 7.540.074 | |
| 2014 | 246.804 | 15 | 855.315 | 7.396.850 | |
| 2013 | 248.365 | 15 | 855.484 | 7.301.157 | |
| 2012 | 253.312 | 13 | 870.722 | 7.226.826 | |
| 2011 | 259.394 | 12 | 911.987 | 7.301.981 | |
| 2010 | 271.184 | 10 | 951.448 | 7.304.361 | |
| 2009 | 282.766 | 10 | 991.949 | 7.337.323 | |
| 2008 | 297.033 | 9 | 1.023.807 | 7.434.684 | |
| 2007 | 319.988 | 5 | 1.095.294 | 7.669.275 | |
| 2006 | 338.960 | 4 | 1.167.398 | 7.887.566 | |
| 2005 | 358.339 | 4 | 1.224.712 | 8.085.950 | |
| 2004 | 351.364 | 5 | 1.248.839 | 8.234.779 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
352.779 người, đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 7/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.