Tải dữ liệu

Số lượng lợn Nghệ An 2025: 904.300 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025904.300con sơ bộ
Xếp hạng14/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng32%Bắc Trung Bộ: 2.800.100
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 26.743.400

Năm 2025, số lượng lợn của Nghệ An là 904.300 con, tăng 2,9% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 904.300
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 730.800 → 904.300 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.33, V06.44
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 24% sau 30 năm, từ 730.800 (1995) lên 904.300 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 1995, 3,4% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 14).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025904.300142.800.10026.743.400sơ bộ
2024878.820132.816.22226.519.409
2023848.619132.708.34025.546.030
2022821.792132.653.68524.745.382
2021794.458132.503.39823.202.782
2020805.320122.441.95022.028.100
2019763.310112.063.98020.208.254
2018912.480132.933.61029.830.710
2017889.330132.854.78029.110.717
2016895.370163.168.33930.863.912
2015924.890133.126.50028.863.983
2014971.876133.123.20227.807.369
20131.014.930113.095.81427.267.770
20121.063.046113.117.55527.544.438
20111.067.08393.046.83027.056.193
20101.169.57483.287.50627.347.488
20091.218.30073.445.80027.627.600
20081.171.30073.551.10026.701.600
20071.182.90083.803.70026.560.700
20061.184.60093.804.60026.855.300
20051.239.00093.913.10027.435.000
20041.215.20083.852.30026.143.700
20031.190.40083.803.40024.884.600
20021.117.80083.569.90023.169.500
20011.093.80083.351.90021.800.100
2000821.70082.944.00020.193.800
1999794.53682.709.63818.885.771
1998775.80082.774.30018.132.400
1997762.60082.764.20017.635.800
1996741.80082.685.30016.921.700
1995730.80082.636.90016.306.400

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng lợn của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

904.300 con (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?

Thứ 14/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.33V06.44

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này