Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Nghệ An 2025: 130.659 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025130.659tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Bắc Trung Bộ: 513.880
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 7.102.985
Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Nghệ An là 130.659 tỷ đồng, tăng 9,7% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Bắc Trung Bộ (513.880)
- Bằng 2% mức cả nước (7.102.985)
- Gần bằng Hưng Yên (133.172, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 130.659
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 2.441 → 130.659 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5.252% sau 30 năm, từ 2.441 (1995) lên 130.659 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 1995, 1,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 130.659 | 22 | 513.880 | 7.102.985 | sơ bộ |
| 2024 | 119.093 | 22 | 470.821 | 6.463.429 | |
| 2023 | 108.303 | 22 | 427.715 | 5.913.744 | |
| 2022 | 91.401 | 22 | 386.326 | 5.354.351 | |
| 2021 | 72.254 | 23 | 321.527 | 4.407.812 | |
| 2020 | 81.201 | 21 | 320.772 | 4.847.645 | |
| 2019 | 76.834 | 21 | 329.037 | 4.892.114 | |
| 2018 | 67.656 | 21 | 293.236 | 4.393.526 | |
| 2017 | 59.058 | 22 | 261.453 | 3.956.599 | |
| 2016 | 53.462 | 21 | 232.756 | 3.546.269 | |
| 2015 | 47.674 | 22 | 214.046 | 3.223.203 | |
| 2014 | 42.602 | 22 | 189.962 | 2.916.234 | |
| 2013 | 39.702 | 20 | 168.846 | 2.615.204 | |
| 2012 | 32.644 | 22 | 141.585 | 2.369.131 | |
| 2011 | 28.426 | 22 | 119.616 | 2.079.524 | |
| 2010 | 23.981 | 20 | 95.750 | 1.677.345 | |
| 2009 | 19.914 | 19 | 74.711 | 1.238.145 | |
| 2008 | 16.156 | 19 | 60.428 | 1.007.214 | |
| 2007 | 12.491 | 19 | 45.715 | 746.159 | |
| 2006 | 9.218 | 20 | 36.656 | 596.207 | |
| 2005 | 9.053 | 17 | 30.021 | 480.294 | |
| 2004 | 7.639 | 17 | 24.647 | 398.525 | |
| 2003 | 6.365 | 17 | 20.557 | 333.809 | |
| 2002 | 5.886 | 16 | 17.868 | 280.884 | |
| 2001 | 5.499 | 13 | 16.235 | 245.315 | |
| 2000 | 5.109 | 11 | 14.858 | 220.411 | |
| 1999 | 4.898 | 10 | 13.274 | 198.292 | |
| 1998 | 4.245 | 12 | 12.339 | 183.212 | |
| 1997 | 4.046 | 11 | 11.236 | 159.702 | |
| 1996 | 3.286 | 12 | 9.898 | 144.103 | |
| 1995 | 2.441 | 14 | 8.325 | 119.570 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
130.659 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?
Thứ 22/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.