Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Nghệ An 2025: 21.110 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202521.110ha sơ bộ
Xếp hạng25/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 133.590
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Nghệ An là 21.110 ha, tăng 4,1% so với 2024; đứng thứ 25 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 21.110
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 64.300 → 21.110 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 67% sau 30 năm, từ 64.300 (1995) xuống 21.110 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 1995, 1,4% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 26 → 25).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
202521.11025133.5901.536.970sơ bộ
202420.27026134.5101.545.900
202320.75026135.0801.546.240
202221.40025139.0001.552.600
202125.90022145.4001.558.500
202028.90021147.3001.585.800
201929.00022152.0001.612.000
201835.00020163.6001.683.300
201737.00020169.3001.711.400
201639.90019174.7001.735.300
201539.30020176.6001.790.900
201438.40020178.1001.965.600
201335.60021175.0001.986.100
201238.00021178.4001.977.800
201143.30018185.5001.969.100
201037.70020178.4001.967.500
200932.50022178.8002.017.900
200841.70019190.9002.018.400
200737.50021186.8002.015.500
200638.40020187.6002.011.900
200541.00020189.6002.037.800
200441.50021194.1002.100.600
200346.00020198.7002.109.300
200249.80017208.1002.177.600
200151.80016211.9002.225.000
200053.40016217.5002.360.300
199955.20016220.6002.423.500
199854.60017216.9002.438.800
199759.40014229.3002.531.800
199664.00014233.9002.478.500
199564.30015235.7002.601.900

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

21.110 ha (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 25/33 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này