Tải dữ liệu

Dân số Nghệ An sau sáp nhập 2025: 3.497.754 người, thứ 10/34

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20253.497.754người
Xếp hạng10/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng31%Bắc Trung Bộ: 11.389.137
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 102.345.320

Năm 2025, dân số trung bình của Nghệ An là 3.497.754 người, tăng 0,7% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 3.497.754
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 2.714.900 → 3.497.754 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu dân số trung bình: Nghệ An so với vùng và cả nước

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 9,7% (1995) → 18,1% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 29% sau 30 năm, từ 2.714.900 (1995) lên 3.497.754 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,8% năm 1995, 3,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
20253.497.7541011.389.137102.345.320
20243.472.2911011.328.878101.343.754
20233.441.971911.244.607100.309.209
20223.419.989911.184.33499.474.417
20213.409.812911.152.53698.506.193
20203.365.1981010.999.72597.582.694
20193.337.2001010.932.80096.484.000
20183.291.4001110.849.40095.385.200
20173.246.7001110.759.10094.286.000
20163.203.1001110.660.80093.250.700
20153.160.6001210.567.10092.228.600
20143.116.3321210.475.11791.203.761
20133.076.3781210.394.53090.191.419
20123.035.9921210.300.86189.202.889
20112.996.1421210.220.50288.145.825
20102.954.7261210.147.14787.067.267
20092.914.5001210.077.80086.025.000
20082.912.1001210.080.00085.118.700
20072.905.2001210.075.10084.218.500
20062.900.1001310.075.00083.311.200
20052.895.6001310.073.30082.392.100
20042.890.0001310.067.00081.436.400
20032.884.9001210.061.30080.467.400
20022.881.6001110.059.00079.537.700
20012.877.0001010.051.30078.620.500
20002.871.1001010.039.50077.630.900
19992.865.2001010.030.60076.596.700
19982.829.400119.927.20075.456.300
19972.791.300119.813.10074.306.900
19962.752.800119.696.10073.156.700
19952.714.900119.580.60071.995.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Dân số trung bình của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

3.497.754 người, đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?

Thứ 10/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01PL.V02.02-04V02.01V02.03-07APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này