Số lượng trâu Nghệ An 2025: 246.855 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025246.855con sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng54%Bắc Trung Bộ: 455.366
Tỷ trọng cả nước13%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của Nghệ An là 246.855 con, giảm 0,6% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 54% mức vùng Bắc Trung Bộ (455.366)
- Bằng 13% mức cả nước (1.883.615)
- Khoảng 1,1 lần Tuyên Quang (216.479, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 246.855
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 247.000 → 246.855 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 30 năm, từ 247.000 (1995) xuống 246.855 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 8,3% năm 1995, 13,1% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 246.855 | 1 | 455.366 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 248.281 | 1 | 491.711 | 2.032.396 | |
| 2023 | 256.171 | 1 | 523.086 | 2.136.009 | |
| 2022 | 267.582 | 1 | 568.191 | 2.231.105 | |
| 2021 | 268.028 | 1 | 581.899 | 2.262.852 | |
| 2020 | 268.320 | 1 | 597.500 | 2.332.765 | |
| 2019 | 268.500 | 1 | 600.420 | 2.388.795 | |
| 2018 | 273.940 | 2 | 622.460 | 2.486.893 | |
| 2017 | 282.940 | 1 | 650.380 | 2.605.077 | |
| 2016 | 290.860 | 1 | 664.430 | 2.638.647 | |
| 2015 | 296.680 | 1 | 657.451 | 2.626.053 | |
| 2014 | 296.241 | 1 | 652.679 | 2.586.945 | |
| 2013 | 291.957 | 1 | 643.299 | 2.565.290 | |
| 2012 | 296.376 | 1 | 663.440 | 2.627.043 | |
| 2011 | 300.098 | 1 | 684.873 | 2.714.361 | |
| 2010 | 308.567 | 1 | 710.889 | 2.917.693 | |
| 2009 | 306.100 | 1 | 718.900 | 2.886.600 | |
| 2008 | 296.500 | 1 | 733.500 | 2.897.700 | |
| 2007 | 292.200 | 1 | 755.600 | 2.996.400 | |
| 2006 | 286.600 | 1 | 737.600 | 2.921.100 | |
| 2005 | 293.600 | 1 | 743.300 | 2.922.200 | |
| 2004 | 288.800 | 1 | 719.400 | 2.869.800 | |
| 2003 | 287.900 | 1 | 706.900 | 2.834.900 | |
| 2002 | 283.400 | 1 | 689.400 | 2.814.500 | |
| 2001 | 271.700 | 1 | 685.400 | 2.807.900 | |
| 2000 | 265.900 | 2 | 679.000 | 2.897.200 | |
| 1999 | 261.185 | 1 | 668.526 | 2.955.728 | |
| 1998 | 257.300 | 1 | 670.100 | 2.951.400 | |
| 1997 | 253.500 | 1 | 669.600 | 2.943.600 | |
| 1996 | 250.100 | 1 | 664.400 | 2.953.900 | |
| 1995 | 247.000 | 1 | 661.500 | 2.962.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
246.855 con (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 1/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.