Tuổi kết hôn trung bình lần đầu Nghệ An 2025: 28,1 tuổi
tuổi · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202528,1tuổi sơ bộ
Xếp hạng17/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng−0%Bắc Trung Bộ: 28,2
So với cả nước+0%Cả nước: 28,0
Năm 2025, tuổi kết hôn trung bình lần đầu của Nghệ An là 28,1 tuổi, tăng 3,1% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (28,2)
- Gần bằng mức cả nước (28,0)
- Gần bằng Hải Phòng (28,2, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 28,1
Lai Châu 22,9┆ Cả nước 28,0TP. Hồ Chí Minh 30,0
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2010–2025: 23,9 → 28,1 tuổi
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 18% sau 15 năm, từ 23,9 (2010) lên 28,1 tuổi (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 16 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 28,1 | 17 | 28,2 | 28,0 | sơ bộ |
| 2024 | 27,2 | 16 | 27,3 | 27,3 | |
| 2023 | 27,1 | 15 | 26,8 | 27,2 | |
| 2022 | 27,3 | 7 | 26,9 | 26,9 | |
| 2021 | 26,3 | 17 | 26,0 | 26,2 | |
| 2020 | 26,4 | 7 | 25,8 | 25,7 | |
| 2019 | 25,4 | 4 | — | 25,2 | |
| 2018 | 25,4 | 4 | — | 25,5 | |
| 2017 | 25,0 | 5 | — | 25,3 | |
| 2016 | 24,7 | 5 | — | 25,1 | |
| 2015 | 24,9 | 5 | — | 24,9 | |
| 2014 | 25,2 | 2 | — | 24,9 | |
| 2013 | 24,3 | 5 | — | 24,5 | |
| 2010 | 23,9 | 5 | — | 24,5 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
28,1 tuổi (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về tuổi kết hôn trung bình lần đầu?
Thứ 17/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2024
27,2→ 27,2Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026