Số lượt hành khách luân chuyển Nghệ An 2025: 9.486 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20259.486triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng48%Bắc Trung Bộ: 19.965
Tỷ trọng cả nước5,0%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Nghệ An là 9.486 triệu lượt người.km, tăng 10,3% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 48% mức vùng Bắc Trung Bộ (19.965)
- Bằng 5% mức cả nước (191.414)
- Bằng 89% Hải Phòng (10.699, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 9.486
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2000–2025: 639,5 → 9.486 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.383% sau 25 năm, từ 639,5 (2000) lên 9.486 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 2000, 5,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.486 | 5 | 19.965 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 8.603 | 5 | 17.748 | 160.035 | |
| 2023 | 7.611 | 5 | 15.716 | 143.894 | |
| 2022 | 6.486 | 4 | 12.722 | 111.129 | |
| 2021 | 6.035 | 3 | 10.704 | 79.928 | |
| 2020 | 7.028 | 4 | 13.926 | 114.558 | |
| 2019 | 6.865 | 6 | 15.175 | 150.190 | |
| 2018 | 5.891 | 6 | 13.462 | 135.275 | |
| 2017 | 6.054 | 6 | 13.218 | 124.015 | |
| 2016 | 5.440 | 6 | 12.084 | 114.351 | |
| 2015 | 4.970 | 6 | 11.108 | 106.282 | |
| 2014 | 4.350 | 6 | 9.755 | 98.483 | |
| 2013 | 4.003 | 6 | 9.244 | 92.707 | |
| 2012 | 3.702 | 6 | 8.687 | 86.578 | |
| 2011 | 3.342 | 6 | 7.945 | 80.869 | |
| 2010 | 2.837 | 7 | 7.059 | 71.943 | |
| 2009 | 2.490 | 7 | 6.062 | 62.505 | |
| 2008 | 2.214 | 7 | 4.904 | 56.063 | |
| 2007 | 1.526 | 11 | 4.010 | 50.642 | |
| 2006 | 1.220 | 13 | 3.198 | 45.079 | |
| 2005 | 1.080 | 13 | 2.676 | 40.274 | |
| 2004 | 982,9 | 13 | 2.395 | 36.174 | |
| 2003 | 812,3 | 14 | 2.097 | 32.083 | |
| 2002 | 759,3 | 11 | 1.922 | 27.694 | |
| 2001 | 654,3 | 11 | 1.877 | 25.330 | |
| 2000 | 639,5 | 11 | 1.834 | 24.160 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
9.486 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 5/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.