Diện tích gieo trồng khoai lang Nghệ An 2025: 3.061 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.061ha sơ bộ
Xếp hạng11/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Bắc Trung Bộ: 15.379
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Nghệ An là 3.061 ha, giảm 6,0% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Bắc Trung Bộ (15.379)
- Bằng 4% mức cả nước (76.921)
- Gần bằng Hà Tĩnh (3.160, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 3.061
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 34.100 → 3.061 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 91% sau 30 năm, từ 34.100 (1995) xuống 3.061 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 11,2% năm 1995, 4,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 12 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.061 | 11 | 15.379 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 3.255 | 12 | 16.293 | 81.001 | |
| 2023 | 3.161 | 11 | 16.302 | 79.735 | |
| 2022 | 3.434 | 11 | 17.633 | 86.231 | |
| 2021 | 3.442 | 14 | 18.188 | 98.257 | |
| 2020 | 3.625 | 14 | 19.486 | 109.043 | |
| 2019 | 3.877 | 14 | 21.215 | 116.967 | |
| 2018 | 4.090 | 11 | 21.882 | 117.933 | |
| 2017 | 4.100 | 13 | 24.500 | 121.800 | |
| 2016 | 5.300 | 7 | 26.500 | 120.300 | |
| 2015 | 6.100 | 6 | 29.300 | 127.600 | |
| 2014 | 6.300 | 6 | 30.800 | 130.100 | |
| 2013 | 8.100 | 5 | 34.900 | 135.000 | |
| 2012 | 8.700 | 5 | 36.800 | 141.700 | |
| 2011 | 10.400 | 4 | 40.900 | 146.800 | |
| 2010 | 11.400 | 3 | 43.900 | 150.800 | |
| 2009 | 11.100 | 2 | 45.200 | 146.600 | |
| 2008 | 12.200 | 3 | 50.600 | 162.600 | |
| 2007 | 12.900 | 4 | 55.100 | 175.500 | |
| 2006 | 14.500 | 2 | 56.600 | 181.200 | |
| 2005 | 15.900 | 2 | 59.900 | 185.300 | |
| 2004 | 20.400 | 1 | 67.200 | 201.800 | |
| 2003 | 24.500 | 1 | 73.100 | 219.600 | |
| 2002 | 28.200 | 1 | 80.500 | 237.700 | |
| 2001 | 30.100 | 1 | 87.300 | 244.600 | |
| 2000 | 29.500 | 1 | 89.000 | 254.300 | |
| 1999 | 32.200 | 1 | 97.600 | 270.200 | |
| 1998 | 29.500 | 1 | 91.300 | 253.500 | |
| 1997 | 30.800 | 1 | 94.100 | 267.200 | |
| 1996 | 33.300 | 2 | 106.500 | 302.700 | |
| 1995 | 34.100 | 1 | 109.400 | 304.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
3.061 ha (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.
- 2017
4→ 4.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2016
5→ 5.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2015
6→ 6.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2014
6→ 6.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2013
8→ 8.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2012
9→ 8.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2011
10→ 10.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2010
11→ 11.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2009
11→ 11.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2008
12→ 12.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2007
13→ 12.900+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2006
15→ 14.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026