Khối lượng hàng hóa luân chuyển An Giang 2025: 7.560 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.560triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng8/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng41%Đồng bằng sông Cửu Long: 18.317
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của An Giang là 7.560 triệu tấn.km, tăng 18,2% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 41% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (18.317)
- Bằng 2% mức cả nước (316.598)
- Gần bằng Đồng Nai (7.730, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 7.560
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2000–2025: 570,5 → 7.560 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.225% sau 25 năm, từ 570,5 (2000) lên 7.560 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,1% năm 2000, 2,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 9 → 8).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.560 | 8 | 18.317 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 6.395 | 9 | 16.064 | 281.516 | |
| 2023 | 5.498 | 12 | 14.126 | 254.191 | |
| 2022 | 4.671 | 10 | 12.301 | 222.616 | |
| 2021 | 3.964 | 8 | 9.754 | 170.172 | |
| 2020 | 3.590 | 10 | 9.628 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.990 | 8 | 10.532 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.590 | 9 | 9.573 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.250 | 9 | 8.989 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.057 | 10 | 8.402 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.859 | 10 | 7.682 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.708 | 9 | 7.149 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.599 | 10 | 6.930 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.423 | 10 | 6.667 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.475 | 7 | 6.283 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.883 | 6 | 6.536 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.715 | 6 | 6.258 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.236 | 7 | 5.294 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.764 | 8 | 4.938 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.553 | 9 | 4.516 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.431 | 8 | 4.235 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.169 | 8 | 3.832 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 909,2 | 9 | 2.955 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 880,1 | 6 | — | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 734,1 | 7 | — | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 570,5 | 10 | — | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
7.560 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 8/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.