Diện tích An Giang sau sáp nhập 2025: 9.894 km2, thứ 13/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20259.894km2 đứt chuỗi
Xếp hạng13/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Đồng bằng sông Cửu Long: 36.957
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của An Giang là 9.894 km2, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 27% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (36.957)
- Bằng 3% mức cả nước (332.144)
- Bằng 89% Thanh Hóa (11.111, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 9.894
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2011–2025: 9.885 → 9.894 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 0% sau 14 năm, từ 9.885 (2011) lên 9.894 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,0% năm 2011, 3,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.894 | 13 | 36.957 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 9.889 | 13 | 36.427 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 9.889 | 13 | 36.427 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 9.890 | 13 | 36.428 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 9.889 | 13 | 36.427 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 9.889 | 13 | 36.427 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 9.886 | 13 | 36.322 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 9.886 | 13 | 36.322 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 9.886 | 13 | 36.321 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 9.885 | 13 | 36.322 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 9.885 | 13 | 36.081 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 9.885 | 13 | 36.081 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 9.885 | 13 | 36.080 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 9.885 | 13 | 36.061 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 9.885 | 13 | 36.056 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
9.894 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 13/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.