Tải dữ liệu

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Nghệ An 2024: 6.309 người

người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20246.309người
Xếp hạng11/34▲ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng47%Bắc Trung Bộ: 13.460
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 245.762

Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Nghệ An là 6.309 người, tăng 10,3% so với 2023; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Nghệ An 6.309
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 2011–2024: 5.307 → 6.309 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V14.19
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2011–2024
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 19% sau 13 năm, từ 5.307 (2011) lên 6.309 người (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2011, 2,6% năm 2024.
  • Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 12 → 11).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
20246.3091113.460245.762
20235.7201213.220234.220
20226.1601314.838222.388
20216.0171314.170213.833
20205.8581413.796213.420
20195.7061313.417211.709
20185.7061413.411210.209
20175.4291512.790209.169
20165.8471012.744215.621
20154.8401411.324227.154
20146.5211014.076226.964
20136.1821013.431217.285
20125.5451212.526210.703
20115.3071012.104197.072

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Nghệ An năm 2024 là bao nhiêu?

6.309 người, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 11/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2025182,95 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này