Số học sinh phổ thông Nghệ An 2025: 728.540 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025728.540người
Xếp hạng7/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng31%Bắc Trung Bộ: 2.317.255
Tỷ trọng cả nước3,9%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Nghệ An là 728.540 người, tăng 3,3% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 31% mức vùng Bắc Trung Bộ (2.317.255)
- Bằng 4% mức cả nước (18.736.661)
- Gần bằng Thanh Hóa (741.468, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 728.540
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2002–2025: 816.661 → 728.540 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Nghệ An so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 46,0% (2002) → 47,4% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 23 năm, từ 816.661 (2002) xuống 728.540 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,6% năm 2002, 3,9% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 8 → 7).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 728.540 | 7 | 2.317.255 | 18.736.661 | |
| 2024 | 705.317 | 8 | 2.251.173 | 18.564.887 | |
| 2023 | 687.551 | 8 | 2.203.530 | 18.433.683 | |
| 2021 | 639.065 | 10 | 2.076.822 | 17.921.140 | |
| 2020 | 607.289 | 10 | 1.999.657 | 17.567.590 | |
| 2019 | 583.523 | 10 | 1.923.918 | 17.042.306 | |
| 2018 | 559.545 | 12 | 1.848.535 | 16.558.282 | |
| 2017 | 530.393 | 13 | 1.790.009 | 15.923.718 | |
| 2016 | 514.286 | 15 | 1.746.934 | 15.514.259 | |
| 2015 | 511.308 | 15 | 1.747.482 | 15.353.785 | |
| 2014 | 503.711 | 15 | 1.736.475 | 15.082.381 | |
| 2013 | 507.317 | 15 | 1.755.983 | 14.900.686 | |
| 2012 | 517.221 | 13 | 1.796.745 | 14.747.078 | |
| 2011 | 533.864 | 12 | 1.859.682 | 14.781.561 | |
| 2010 | 548.537 | 11 | 1.904.225 | 14.792.830 | |
| 2009 | 568.202 | 10 | 1.983.218 | 14.912.114 | |
| 2008 | 600.237 | 8 | 2.075.153 | 15.127.874 | |
| 2007 | 642.013 | 5 | 2.209.188 | 15.685.244 | |
| 2006 | 691.704 | 4 | 2.355.338 | 16.256.654 | |
| 2005 | 728.135 | 4 | 2.476.900 | 16.649.196 | |
| 2004 | 760.965 | 4 | 2.584.123 | 17.122.672 | |
| 2003 | 790.775 | 4 | 2.659.558 | 17.505.386 | |
| 2002 | 816.661 | 4 | 2.730.307 | 17.699.628 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
728.540 người, đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 7/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.