Tỷ suất sinh thô An Giang 2025: 10,11 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510,11‰ sơ bộ
Xếp hạng34/34▼ 4 bậc so với 2024
So với vùng−3%Đồng bằng sông Cửu Long: 10,40
So với cả nước−26%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của An Giang là 10,11 ‰, giảm 8,4% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (10,40)
- Bằng 74% mức cả nước (13,66)
- Gần bằng Vĩnh Long (10,24, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 10,11
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2005–2025: 19,31 → 10,11 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 48% sau 20 năm, từ 19,31 (2005) xuống 10,11 ‰ (2025).
- Xuống 4 bậc so với 2024 (hạng 30 → 34).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10,11 | 34 | 10,40 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 11,04 | 30 | 10,57 | 13,49 | |
| 2023 | 11,15 | 30 | 11,24 | 14,16 | |
| 2022 | 12,12 | 31 | 11,72 | 15,20 | |
| 2021 | 12,32 | 30 | 12,10 | 15,70 | |
| 2020 | 13,68 | 29 | 12,68 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 12,85 | 31 | 12,53 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 12,20 | 28 | 11,51 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 12,07 | 32 | 11,95 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 13,20 | 31 | 13,42 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 13,56 | 29 | 12,95 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 16,47 | 24 | 14,65 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 16,30 | 23 | 15,17 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 17,72 | 17 | 15,58 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16,31 | 20 | 14,72 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 16,68 | 18 | 15,19 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17,20 | 20 | 16,05 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 17,60 | 13 | 16,14 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17,77 | 14 | 16,52 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 19,31 | 15 | 18,15 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
10,11 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 34/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.